Bình chữa cháy xe đẩy bột ABC 35kg Vinafoam (model MP35, dòng hàn lốc) nạp 35 kg bột trên khung xe hai bánh, công suất 6A 144B C, phun 40 giây, tầm phun 8–10 m, tổng trọng lượng 52 kg. Đây là bản xe đẩy, không xách lên cầu thang được. Có tem kiểm định/lưu thông.
Giá tại Thietbi114 là 3.978.500 đồng, đã gồm VAT 8%.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới lấy từ trang 6 catalogue Vinafoam 2026, mục bình chữa cháy bột công nghệ hàn lốc MP: model MP35, nạp 35 kg bột ABC, công suất 6A 144B C, tổng trọng lượng 52 kg (± 2,6 kg), kích thước Ø320 × 975 mm, áp suất làm việc 12–16 bar, áp suất thử 25 bar. Catalogue ghi TCVN 7027 / QCVN 03 (tiêu chuẩn riêng cho bình có bánh xe); phiên bản hiện hành của TCVN 7026 là TCVN 7026:2025 theo Quyết định 566/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2025.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã model | MP35 — bột ABC xe đẩy, công nghệ hàn lốc (catalogue Vinafoam 2026, trang MP) |
| Loại bình | Bình chữa cháy xe đẩy (trolley), không phải bình xách tay |
| Chất chữa cháy | Bột khô ABC theo TCVN 6102:2020; thành phần NH4H2PO4 và (NH4)2SO4, tổng hàm lượng chất chữa cháy ≥ 90% |
| Công suất dập cháy | 6A 144B C |
| Lượng nạp | 35 kg (± 2%) |
| Tổng trọng lượng | 52 kg (± 2,6 kg) |
| Kích thước (Ø × cao) | Ø 320 × 975 mm |
| Tầm phun hiệu quả | 8 – 10 m |
| Áp suất làm việc | 12 – 16 bar |
| Áp suất thử | 25 bar |
| Phạm vi nhiệt độ | +5 °C đến +60 °C |
| Tiêu chuẩn đáp ứng | TCVN 7027 / QCVN 03 (bình chữa cháy xe đẩy) |
| Loại đám cháy | Thích hợp cho các đám cháy loại A, loại B và loại C |
| Thời gian phun | 40 giây (tài liệu kênh phân phối, catalogue không nêu) |
| Chiều dài vòi phun | 4.000 mm (tài liệu kênh phân phối) |
| Ống xiphon | Ø 27 × 720 mm |
| Khí đẩy | N2 nguyên chất nạp đầy áp suất của bình, độ tinh khiết 99,9999% |
| Thân bình | Thép nhẹ lượng carbon thấp loại ST14, quy trình cắt và hàn, ngoài sơn tĩnh điện màu đỏ |
| Bộ van | Thép đúc mạ crom; van và đồng hồ đo áp dập theo tiêu chuẩn châu Âu |
| Hạn sử dụng | 05 năm nếu lưu trữ và bảo quản theo chỉ dẫn của nhà sản xuất |
| Bảo hành | 02 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| Giá bán lẻ | 3.978.500đ |

Thông số theo catalogue Vinafoam 2026.
Catalogue ghi MP35 cao 975 mm, đường kính thân 320 mm; các con số 1.030 mm hay 1.150 mm ở tài liệu trước thuộc bản dòng VP, không áp dụng cho hàng đang bán. Thời gian phun và chiều dài vòi phun là hai chỉ tiêu catalogue không nêu, chúng tôi giữ theo tài liệu của kênh phân phối.
Đây là bản xe đẩy, không phải bình treo tường
Điều đầu tiên cần nói rõ vì tên gọi dễ gây nhầm: sản phẩm này đứng trên khung xe hai bánh, chiều cao thân bình 975 mm và tổng trọng lượng 52 kg (± 2,6 kg) khi nạp đầy. Nó không có giá treo, không lắp lên tường và cũng không nằm trong tủ chữa cháy tiêu chuẩn.
Khách hàng đôi khi đặt cỡ này cho một văn phòng tầng ba rồi nhận ra không có thang máy đủ rộng. Nếu khu vực cần trang bị nằm trên cao hoặc phải qua bậc thềm, phương án hợp lý hơn là bố trí nhiều bình xách tay, chẳng hạn bình chữa cháy bột ABC 8kg, thay vì một xe bình lớn.
Lối đi và chỗ quay đầu cho xe bình
Xe bình MP35 có thân rộng 320 mm cộng khung xe, và dài hơn khi kéo vì người đi trước, vòi bốn mét theo sau. Trước khi chọn chỗ đặt, đo bề rộng lối đi, các ngã rẽ và bậc thềm trên đường tới khu vực nguy hiểm nhất; những điểm cần đo liệt kê dưới đây.
Một chiếc xe bình dài hơn khi kéo vì người vận hành đi trước, bình theo sau, cộng thêm đoạn vòi bốn mét. Vài điểm nên đo trước khi chọn chỗ đặt:
- Bề rộng lối đi tối thiểu phải cho phép xe bình đi lọt cùng một người
- Các ngã rẽ vuông góc cần khoảng trống để xoay xe, tránh góc kẹp giữa kệ và cột
- Không có bậc thềm, gờ chống nước hay rãnh thoát trên đường di chuyển
- Cửa trên đường đi mở được hết cỡ và có chốt giữ cánh
- Chỗ quay đầu ở cuối lối, để rút ra không phải kéo lùi cả quãng dài
Nếu xưởng có nhiều khu tách biệt bởi bậc thềm, tốt hơn là đặt một xe bình cho mỗi khu thay vì một chiếc dùng chung cho toàn nhà.
Bốn mươi giây phun và tầm phun tám tới mười mét
So với nhóm xách tay, khác biệt lớn nhất của bản xe đẩy là người vận hành không phải ôm bình. Bạn kéo xe tới vị trí thuận lợi, khoá chân xe, rút vòi và làm việc trong bán kính của đoạn vòi dài bốn mét cộng tầm phun.
Bốn mươi giây đủ cho nhiều lượt phun kế tiếp, nhưng nên dành lượt đầu để chặn hướng lửa lan về phía hàng hoá chưa cháy. Với khu vực chứa dung môi hoặc dầu, hãy phun phủ từ mép ngoài vào trong thay vì xả thẳng xuống giữa vũng chất lỏng.
Ký hiệu công suất 6A 144B C của MP35 ngang mức 6A của bản 25 kg VP25, nên khác biệt giữa hai cỡ nằm ở lượng bột và thời gian phun chứ không ở bậc công suất. Một điểm cần lưu ý riêng: dải nhiệt độ làm việc của MP35 bắt đầu từ +5 °C, nên không đặt xe bình ở kho lạnh hay khu vực nhiệt độ xuống dưới 5 °C.
Tiêu chuẩn của bình xe đẩy khác bình xách tay
Bản xe đẩy áp dụng TCVN 7027:2013, trong khi nhóm bình xách tay áp dụng TCVN 7026:2013. Đây là chi tiết hay bị ghi nhầm khi lập hồ sơ, và người kiểm tra hồ sơ thường đối chiếu đúng chỗ này. Khi lập danh mục thiết bị, hãy tách hai nhóm ra thành hai dòng riêng với số hiệu tiêu chuẩn tương ứng.
Về mã model, bảng giá của hãng và catalogue Vinafoam 2026 cùng ghi MP35 cho bản hàn lốc đang bán; khi nhận hàng bạn đối chiếu dòng mã in trên nhãn thân bình với phiếu giao. Trong nhóm xe đẩy, bản nhỏ hơn là bình bột xe đẩy ABC 25kg VP25, phù hợp với những xưởng có lối đi hẹp hơn.
So với các bình xe đẩy bột 35kg khác đang bán tại Thietbi114
Ở cỡ xe đẩy 35 kg, Thietbi114 bán sáu hãng, phần lớn cùng công suất 6A 144B C, khác nhau ở tổng trọng lượng, thời gian phun và giá. Giá trong bảng là giá lẻ đã gồm VAT 8%, cập nhật ngày 22/09/2026; tất cả giao kèm tem kiểm định/lưu thông theo lô hàng.
| Xe đẩy bột 35 kg | Công suất | Toàn bình | Giá lẻ |
|---|---|---|---|
| Vinafoam MP35 | 6A 144B C | 52 kg | 3.978.500 |
| VN-SAFECO VNS-ABC/M35 | 6A.144B.C | — | 3.588.500 |
| Sông Hồng SH.AP35 | — | — | 3.624.000 |
| Victory MFTZL35 | 6A-144B-C | 50 kg | 3.724.500 |
| Fico FC-135-ABC | 6A-144B-C | — | 5.103.000 |
| Hafico HFP35 | — | — | 5.121.500 |
Câu hỏi thường gặp
Phần này trả lời các thắc mắc thường gặp về bình bột 35 kg Vinafoam dòng MP. Ký hiệu công suất đọc theo TCVN 7026 và phân loại đám cháy TCVN 4878:2009; chu kỳ bảo dưỡng bình ít nhất sáu tháng một lần theo QCVN 10:2025/BCA mục 1.5.13; số liệu kích thước, trọng lượng theo catalogue Vinafoam 2026 trang 6.
Bình 35kg này là loại treo tường hay xe đẩy?
Đây là bản xe đẩy đặt trên khung hai bánh, chiều cao thân bình 975 mm và tổng trọng lượng 52 kg (± 2,6 kg) khi nạp đầy. Sản phẩm không có giá treo tường và không đặt vừa tủ chữa cháy dành cho bình xách tay.
Lối đi trong xưởng cần rộng bao nhiêu?
Tài liệu của nhà sản xuất không quy định con số này. Trên thực tế, lối đi phải đủ cho xe bình và một người đi cùng, các ngã rẽ cần khoảng trống để xoay xe, và trên đường không nên có bậc thềm hay rãnh thoát nước.
Bình 35kg phun trong bao lâu và xa bao nhiêu?
Tài liệu của kênh phân phối ghi thời gian phun 40 giây và đoạn vòi phun dài 4.000 mm; catalogue Vinafoam 2026 ghi tầm phun hiệu quả 8 – 10 m. Nhờ vậy người vận hành đứng cách đám cháy một khoảng mà vẫn đưa được luồng bột tới đúng vị trí cần phủ.
Chiều cao bình là 975 mm hay 1.150 mm?
Catalogue Vinafoam 2026 ghi Ø 320 × 975 mm cho model MP35 đang bán, nên 975 mm là con số đúng. Mức 1.150 mm thuộc dòng VP, chẳng hạn bản 50 kg VP50 cao 1.150 mm với đường kính thân 300 mm; MP35 thấp hơn nhưng thân rộng hơn.
Bình xe đẩy dùng tiêu chuẩn nào khi lập hồ sơ?
Bản xe đẩy áp dụng TCVN 7027:2013 dành cho bình chữa cháy xe đẩy hoàn chỉnh, khác với TCVN 7026:2013 của nhóm xách tay. Khi lập danh mục thiết bị, hai nhóm nên được tách thành hai dòng với số hiệu tiêu chuẩn tương ứng.
Thông tin liên hệ
Thietbi114 giao hàng toàn quốc, xuất hoá đơn VAT 8% và giao kèm tem kiểm định/lưu thông theo lô; Đội ngũ kỹ thuật tư vấn số lượng và vị trí đặt bình theo mặt bằng thực tế. Hotline 0866.644.114 (Zalo) · cửa hàng Hà Nội 0969.621.114 · Phú Thọ 0355.326.114.
Để biết xưởng của bạn kéo được xe bình cỡ nào, hãy gọi 0866.644.114 và mô tả lối đi cùng các bậc thềm hiện có; Thietbi114 tư vấn trước khi bạn đặt hàng.
Nội dung do Đội ngũ kỹ thuật Thietbi114 biên soạn theo tài liệu Vinafoam.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.