Bình chữa cháy bột ABC 4kg Vinafoam (model MP4, dòng hàn lốc) nạp 4 kg bột, công suất 2A 55B C, phun 18 giây, tổng trọng lượng 6,1 kg theo catalogue Vinafoam 2026. Cỡ này hợp với nhà ở, cửa hàng, văn phòng nhỏ và xe ô tô. Có tem kiểm định/lưu thông.
Giá tại Thietbi114 là 611.500 đồng, đã gồm VAT 8%.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới lấy từ trang 6 catalogue Vinafoam 2026, mục bình chữa cháy bột công nghệ hàn lốc MP: model MP4, nạp 4 kg bột ABC, công suất 2A 55B C, tổng trọng lượng 6,1 kg (± 0,3 kg), kích thước Ø130 × 485 mm, áp suất làm việc 12–15 bar, áp suất thử 25 bar. Catalogue ghi TCVN 7026 / QCVN 03; phiên bản hiện hành của TCVN 7026 là TCVN 7026:2025 theo Quyết định 566/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2025.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã model | MP4 — bột ABC công nghệ hàn lốc (catalogue Vinafoam 2026, trang MP) |
| Chất chữa cháy | Bột khô chữa cháy đa năng ABC; thành phần NH4H2PO4 và (NH4)2SO4, tổng hàm lượng chất chữa cháy ≥ 90% |
| Công suất dập cháy | 2A 55B C |
| Lượng nạp | 4 kg (± 2%) |
| Tổng trọng lượng | 6,1 kg (± 0,3 kg) |
| Kích thước (Ø × cao) | Ø 130 × 485 mm |
| Tầm phun hiệu quả | 4 – 8 m |
| Áp suất làm việc | 12 – 15 bar |
| Áp suất thử | 25 bar |
| Phạm vi nhiệt độ | -10 °C đến +60 °C |
| Tiêu chuẩn đáp ứng | TCVN 7026 / QCVN 03 |
| Loại đám cháy | Thích hợp cho các đám cháy loại A, loại B và loại C |
| Thời gian phun | 18 giây (tài liệu kênh phân phối, catalogue không nêu) |
| Chiều dài vòi phun | 440 mm (tài liệu kênh phân phối) |
| Khí đẩy | Khí N2 tinh khiết, độ tinh khiết 99,999% |
| Thân bình | Thép carbon thấp, hàn lốc; lớp sơn ngoài Polyester resin dày tối thiểu 50 mcr |
| Bộ van | Hợp kim đồng, đúc và dập theo tiêu chuẩn châu Âu |
| Độ bền chịu ăn mòn | Tối thiểu 480 giờ theo ISO 9227:1990 |
| Độ bền chịu rung động | 40 Hz, biên độ 0,25 mm ± 0,03 mm |
| Quy cách đóng gói | Hộp carton 525 × 182 × 156 mm; 64 bình/pallet; pallet CP3 1.130 × 1.130 mm |
| Hạn sử dụng | 05 năm nếu lưu trữ và bảo quản theo chỉ dẫn của nhà sản xuất |
| Bảo hành | 02 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| Giá bán lẻ | 611.500đ |

Thông số theo catalogue Vinafoam 2026.
Thời gian phun, chiều dài vòi phun và quy cách đóng gói là những chỉ tiêu catalogue không nêu, chúng tôi giữ theo tài liệu của kênh phân phối và ghi rõ trong bảng.
Cân nặng ghi trên bình không phải thước đo duy nhất
Khối lượng bột cho biết bình phun được bao lâu, nhưng khả năng dập một đám cháy cụ thể lại nằm ở ký hiệu công suất dập cháy. Catalogue Vinafoam 2026 ghi cỡ 4 kg dòng MP ở mức 2A 55B C, đúng bằng ký hiệu của cỡ 3 kg: cả mô hình cháy chất rắn lẫn mô hình cháy chất lỏng đều giữ nguyên bậc.
Nói cách khác, một kilôgam bột tăng thêm mua cho bạn thời gian thao tác dài hơn, chứ không nâng bậc công suất và cũng không mở rộng sang loại đám cháy khác.
Vì thế câu hỏi đầu tiên nên là đám cháy nào có thể xảy ra ở chỗ này, rồi mới tới câu hỏi cần phun trong bao lâu. Một kho vải và một phòng máy phát điện có thể cùng diện tích nhưng cần hai cách trang bị khác nhau.
Vì sao bảng giá không tăng đều theo cỡ bình
Giá bán lẻ của từng cỡ phụ thuộc vào lô nhập, thời điểm sản xuất và mã model đi kèm chính sách bảo hành, nên có giai đoạn cỡ lớn hơn lại nằm ở mức thấp hơn cỡ nhỏ. Điều này hoàn toàn bình thường với hàng tồn theo lô, nhưng nó khiến việc so bảng giá theo hàng dọc dễ dẫn tới lựa chọn sai.
Khi nhận báo giá, hãy yêu cầu ghi kèm mã model và thời hạn bảo hành của đúng lô hàng sẽ giao. Hai bình cùng dán nhãn 4 kg nhưng khác mã có thể khác nhau về cam kết bảo hành, và đó mới là phần bạn thực sự đang trả tiền.
Đặt cỡ 4kg cạnh cỡ 3kg và cỡ 6kg
Ba cỡ 3 kg, 4 kg và 6 kg của Vinafoam nằm sát nhau về giá nhưng khác dòng: cỡ 3 kg là VP3 dập vuốt sâu, cỡ 4 kg và 6 kg là MP4 và MP6 hàn lốc, theo catalogue 2026 trang 5 và 6. Phần dưới so ba cỡ theo công suất, thời gian phun và cân nặng để chọn đúng việc.
Ba cỡ giữa của nhóm bột xách tay (cỡ 3 kg thuộc dòng VP, hai cỡ còn lại thuộc dòng MP đang bán) khác nhau ở thời gian phun và ký hiệu công suất:
- Cỡ 3 kg: 2A 55B C, Ø 140 × 470 mm, nặng 5,3 kg
- Cỡ 4 kg: 2A 55B C, Ø 130 × 485 mm, nặng 6,1 kg
- Cỡ 6 kg: 3A 89B C, Ø 176 × 470 mm, nặng 9,2 kg
Bước nhảy thật sự về công suất nằm giữa cỡ 4 kg và cỡ 6 kg. Nếu khu vực cần trang bị có nhiều vật liệu rắn dễ bắt lửa, hãy xem bình chữa cháy bột ABC 6kg MP6 thay vì mua thêm một bình 4 kg nữa. Ngược lại, khi bình dùng để mang theo xe, bình bột ABC 2kg CMP2 mới là cỡ có chỉ tiêu dành riêng cho xe cơ giới.
Mã model của cỡ 4kg trong catalogue 2026
Vinafoam có hai dòng bình bột cùng nạp 4 kg: dòng MP hàn lốc gồm MP4 và MP4-HY, cùng ở mức 2A 55B C, kích thước Ø 130 × 485 mm; và dòng VP dập vuốt sâu với mã VP4 có thân bình rộng hơn cùng công suất ghi khác. Hàng Thietbi114 đang bán là dòng MP, khớp với bảng giá của hãng, nên bảng trên ghi theo MP4.
Khi bạn đặt hàng, hãy nói rõ hồ sơ của mình cần ghi mã nào, hoặc yêu cầu chúng tôi kiểm tra nhãn của lô đang có trong kho rồi chụp ảnh gửi lại. Cách này tránh được tình huống phiếu bảo hành ghi một đằng, nhãn trên thân bình ghi một nẻo khi cơ quan chức năng kiểm tra hồ sơ.
So với các bình bột ABC 4kg khác đang bán tại Thietbi114
Ở cỡ 4 kg, Thietbi114 bán bình bột của năm hãng, tất cả cùng công suất 2A 55B C theo phép thử TCVN 7026, khác nhau ở cân nặng, thời gian phun và giá. Giá trong bảng là giá lẻ đã gồm VAT 8%, cập nhật ngày 22/09/2026; bình nào cũng giao kèm tem kiểm định/lưu thông theo lô hàng.
| Bình bột 4 kg | Công suất | Toàn bình | Giá lẻ |
|---|---|---|---|
| Vinafoam MP4 | 2A 55B C | 6,1 kg | 611.500 |
| VN-SAFECO VNS-ABC/M4 | 2A.55B.C | — | 483.000 |
| Victory MFZL4 | 2A-55B-C | 5,5 kg | 515.000 |
| Hafico HFP4 | 2A.55B.C | — | 667.000 |
| Fico FC-104-ABC | 2A-55B-C | — | 707.500 |
Câu hỏi thường gặp
Phần này trả lời các thắc mắc thường gặp về bình bột 4 kg Vinafoam dòng MP. Ký hiệu công suất đọc theo TCVN 7026 và phân loại đám cháy TCVN 4878:2009; chu kỳ bảo dưỡng bình ít nhất sáu tháng một lần theo QCVN 10:2025/BCA mục 1.5.13; số liệu kích thước, trọng lượng theo catalogue Vinafoam 2026 trang 6.
Bình 4kg và bình 3kg khác nhau ở điểm nào?
Theo catalogue Vinafoam 2026, cỡ 4 kg dòng MP mang ký hiệu 2A 55B C, bằng với cỡ 3 kg; thân bình MP4 có đường kính 130 mm, cao 485 mm và nặng 6,1 kg khi nạp đầy. Thêm một kilôgam bột mang lại thời gian thao tác dài hơn chứ không nâng bậc công suất.
Bình bột ABC 4kg cao bao nhiêu?
Catalogue Vinafoam 2026 ghi kích thước Ø 130 × 485 mm và tổng trọng lượng 6,1 kg (± 0,3 kg) cho MP4; tài liệu của kênh phân phối ghi thêm vòi phun dài 440 mm. Thùng carton đóng gói có kích thước 525 × 182 × 156 mm, tiện cho việc tính chỗ xếp khi mua số lượng lớn.
Vì sao bảng thông số ghi nhiều mã model cho cùng một bình?
Catalogue Vinafoam 2026 có ba mã cùng nạp 4 kg bột: MP4 và MP4-HY thuộc dòng hàn lốc, mã còn lại thuộc dòng VP. Bảng trên ghi theo MP4 vì đây là dòng đang bán tại cửa hàng và khớp bảng giá hãng; khi nhận hàng bạn đối chiếu mã in trên nhãn thân bình với phiếu giao.
Mua bình 4kg cho nhà ở có đủ không?
Với căn hộ hoặc nhà ống, cỡ 4 kg đặt ở tầng trệt gần lối ra là phương án thường gặp, kèm thêm bình nhỏ ở bếp. Số lượng cụ thể còn phụ thuộc diện tích từng tầng và vật liệu chứa bên trong, nên tốt hơn hết là mô tả mặt bằng để được tư vấn.
Bình có kèm chứng từ cho hồ sơ phòng cháy chữa cháy không?
Hàng giao kèm tem kiểm định/lưu thông và bộ chứng từ để đưa vào hồ sơ của cơ sở, hoá đơn VAT xuất theo yêu cầu. Với đơn hàng nhiều cỡ bình khác nhau, chứng từ được lập theo từng dòng sản phẩm trên phiếu giao.
Thông tin liên hệ
Thietbi114 giao hàng toàn quốc, xuất hoá đơn VAT 8% và giao kèm tem kiểm định/lưu thông theo lô; Đội ngũ kỹ thuật tư vấn số lượng và vị trí đặt bình theo mặt bằng thực tế. Hotline 0866.644.114 (Zalo) · cửa hàng Hà Nội 0969.621.114 · Phú Thọ 0355.326.114.
Bạn đang phân vân giữa hai cỡ bình cho cùng một mặt bằng, hãy gọi 0866.644.114 và mô tả diện tích cùng vật liệu chứa bên trong để kỹ thuật Thietbi114 đề xuất phương án cụ thể.
Nội dung do Đội ngũ kỹ thuật Thietbi114 biên soạn theo tài liệu Vinafoam.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.