Bình chữa cháy bột ABC 6kg Vinafoam (model MP6, catalogue ghi MP6-HY) nạp 6 kg bột, công suất 3A 89B C, phun 26 giây, tổng trọng lượng 9,2 kg, thân bình cao 470 mm. Đây là cỡ phổ biến nhất cho cửa hàng, văn phòng và xưởng nhỏ. Có tem kiểm định/lưu thông.
Giá tại Thietbi114 là 786.000 đồng, đã gồm VAT 8%.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới lấy từ trang 6 catalogue Vinafoam 2026, mục bình chữa cháy bột ABC MP-HY: model MP6-HY (bảng giá hãng gọi MP6), nạp 6 kg bột ABC, công suất 3A 89B C, tổng trọng lượng 9,2 kg (± 0,5 kg), kích thước Ø176 × 470 mm, áp suất làm việc 12–15 bar, áp suất thử 25 bar. Catalogue ghi TCVN 7026 / QCVN 03; phiên bản hiện hành của TCVN 7026 là TCVN 7026:2025 theo Quyết định 566/QĐ-BKHCN ngày 14/4/2025.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã model | MP6-HY — bột ABC công nghệ hàn lốc (catalogue Vinafoam 2026, trang MP; bảng giá hãng gọi MP6, mã đời cũ V6-P) |
| Chất chữa cháy | Bột khô chữa cháy đa năng ABC theo TCVN 6102:2020 (ISO 7202:2018); thành phần NH4H2PO4 và (NH4)2SO4, tổng hàm lượng ≥ 90% |
| Công suất dập cháy | 3A 89B C |
| Lượng nạp | 6 kg (± 2%) |
| Tổng trọng lượng | 9,2 kg (± 0,5 kg) |
| Kích thước (Ø × cao) | Ø 176 × 470 mm |
| Tầm phun hiệu quả | 4 – 8 m |
| Áp suất làm việc | 12 – 15 bar |
| Áp suất thử | 25 bar |
| Phạm vi nhiệt độ | -10 °C đến +60 °C |
| Tiêu chuẩn đáp ứng | TCVN 7026 / QCVN 03 |
| Loại đám cháy | Loại A, loại B, loại C; thích hợp cho đám cháy điện (*) — (*) theo khuyến cáo của nhà sản xuất |
| Thời gian phun | 26 giây (tài liệu kênh phân phối, catalogue không nêu) |
| Chiều dài vòi phun | 560 mm (tài liệu kênh phân phối) |
| Khí đẩy | Khí N2 nguyên chất nén trực tiếp vào bình, độ tinh khiết 99,999% |
| Thân bình | Thép nhẹ lượng carbon thấp, hàn lốc; lớp sơn ngoài Polyester resin dày tối thiểu 50 mcr |
| Độ bền chịu ăn mòn | Tối thiểu 480 giờ theo ISO 9227:1990 |
| Độ bền chịu rung động | 40 Hz, biên độ 0,25 mm ± 0,03 mm |
| Quy cách đóng gói | Hộp carton 652 × 177 × 172 mm; 48 bình/pallet; pallet CP1 1.000 × 1.200 mm |
| Hạn sử dụng | 05 năm nếu lưu trữ và bảo quản theo chỉ dẫn của nhà sản xuất |
| Bảo hành | 02 năm theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| Giá bán lẻ | 786.000đ |

Thông số theo catalogue Vinafoam 2026.
Bảng giá của hãng ghi gọn là MP6, còn catalogue chỉ có bản MP6-HY trong nhóm MP-HY, nên hai tên này cùng chỉ một bình; loại bột theo TCVN 6102:2020 cùng ghi chú về đám cháy điện là nội dung của trang sản phẩm hãng. Thời gian phun, chiều dài vòi phun và quy cách đóng gói là những chỉ tiêu catalogue không nêu.
Vì sao sáu kilôgam là cỡ phổ biến nhất
Cỡ này nhấc lên nặng 9,2 kg, thân bình chỉ cao 470 mm nên trọng tâm thấp, vẫn trong tầm một người trưởng thành xách đi vài chục mét mà không phải kéo lê. Đổi lại, thời gian phun 26 giây dài gấp đôi cỡ 3 kg, đủ để xử lý một đám cháy đã lan ra vài vật dụng chứ không chỉ một điểm.
Ký hiệu công suất 3A 89B C cũng là bậc cao hơn hẳn nhóm cỡ nhỏ. Với cửa hàng, quán ăn hay văn phòng có nhiều giấy, vải và đồ gỗ, đây là cỡ nên đặt làm nền, rồi bổ sung bình nhỏ ở những điểm khó với tới.
Bố trí bình theo tầng và theo khu vực
Với bình 6 kg, nguyên tắc bố trí là mỗi tầng có ít nhất một cụm bình ở đầu cầu thang và mỗi khu nguy hiểm như bếp, kho, tủ điện có bình riêng trong tầm vài chục bước chân. Cách chia dưới đây là kinh nghiệm Đội kỹ thuật Thietbi114 áp dụng khi đi lắp; số lượng cuối cùng theo thiết kế PCCC của công trình.
Nguyên tắc dễ nhớ là không ai phải chạy quá xa để lấy bình, và đường lấy bình phải trùng với đường thoát ra ngoài. Cách chia thường dùng:
- Mỗi tầng ít nhất một cụm bình đặt ngay đầu cầu thang, nhìn thấy từ hành lang
- Khu bếp, khu nấu và phòng máy nổ có bình riêng, không dùng chung với bình hành lang
- Tủ điện tổng và phòng máy chủ đặt thêm bình khí để không còn cặn sau khi dập
- Kho hàng chia theo dãy kệ, mỗi lối đi có một điểm đặt bình ở đầu dãy
Bình nên treo ở độ cao vừa tầm với, không kê sau cánh cửa mở, không giấu trong tủ khoá và không xếp hàng hoá chắn phía trước. Một chiếc bình đúng cỡ nhưng đứng sau chồng thùng carton thì lúc cần vẫn coi như không có.
Ký hiệu 3A 89B C đọc thế nào
Phần 3A phản ánh mô hình cháy chất rắn lớn hơn so với mức 2A của các cỡ 3 kg và 4 kg, còn 89B là mô hình cháy chất lỏng. Chữ C cho biết bình dùng được với đám cháy chất khí. Đây là căn cứ để so sánh giữa các cỡ trong cùng một dòng, không phải con số quảng cáo.
Nếu khu vực cần trang bị rộng hơn nữa hoặc chứa nhiều vật liệu rắn, bước tiếp theo trong dòng là bình chữa cháy bột ABC 8kg với thời gian phun dài hơn. Ở chiều ngược lại, khi bạn chỉ cần bình chặn đầu cho từng điểm nhỏ, bình chữa cháy bột ABC 4kg nhẹ hơn và dễ treo hơn.
Dùng cho tủ điện: điều kiện đi kèm
Trang sản phẩm mới của nhà sản xuất ghi bình thích hợp cho đám cháy điện kèm một dấu sao, và chú thích rằng đó là theo khuyến cáo của nhà sản xuất. Chúng tôi giữ nguyên cách ghi này vì nó là điều kiện chứ không phải lời cam kết mở rộng.
Thực tế thi công, với tủ điện và thiết bị điện tử, nhiều cơ sở vẫn bố trí thêm bình khí vì bột để lại lớp cặn mịn bám vào bảng mạch và tiếp điểm, phải vệ sinh sau đó. Bột ABC phù hợp hơn cho phần vật liệu rắn xung quanh khu vực tủ điện, còn việc cắt nguồn điện trước khi phun luôn là bước đầu tiên.
So với bình bột ABC 6kg khác và hai cỡ liền kề
Ở cỡ 6 kg, Thietbi114 hiện bán hai hãng là Vinafoam và Fico, cùng công suất 3A 89B C. Hai cột cuối là hai cỡ liền kề cùng dòng MP để so cân nặng và giá khi cân nhắc lên xuống cỡ. Giá là giá lẻ đã gồm VAT 8%, cập nhật ngày 22/09/2026; tất cả giao kèm tem kiểm định/lưu thông theo lô.
| Tiêu chí | Vinafoam MP6 | Fico FC-106-ABC | Vinafoam MP4 | Vinafoam MP8 |
|---|---|---|---|---|
| Lượng bột | 6 kg | 6 kg | 4 kg | 8 kg |
| Công suất | 3A 89B C | 3A-89B-C | 2A 55B C | 4A 144B C |
| Toàn bình | 9,2 kg | — | 6,1 kg | 11,9 kg |
| Giá lẻ | 786.000 | 896.000 | 611.500 | 939.000 |
Câu hỏi thường gặp
Phần này trả lời các thắc mắc thường gặp về bình bột 6 kg Vinafoam dòng MP. Ký hiệu công suất đọc theo TCVN 7026 và phân loại đám cháy TCVN 4878:2009; chu kỳ bảo dưỡng bình ít nhất sáu tháng một lần theo QCVN 10:2025/BCA mục 1.5.13; số liệu kích thước, trọng lượng theo catalogue Vinafoam 2026 trang 6.
Một tầng nhà nên đặt bao nhiêu bình 6kg?
Cách bố trí thường dùng là mỗi tầng có ít nhất một cụm bình đặt ngay đầu cầu thang, cộng thêm bình riêng cho khu bếp, phòng máy và các lối đi giữa dãy kệ trong kho. Số lượng cuối cùng phụ thuộc diện tích và loại hàng hoá chứa bên trong.
Bình 6kg MP6 phun được bao lâu?
Tài liệu của kênh phân phối ghi thời gian phun 26 giây; catalogue Vinafoam 2026 ghi tầm phun hiệu quả 4 – 8 m và áp suất làm việc 12 – 15 bar. Thời gian này dài gấp khoảng hai lần cỡ 3 kg, đủ để chia thành nhiều lượt phun có khoảng dừng quan sát.
Bình 6kg có dùng được cho tủ điện không?
Nhà sản xuất ghi bình thích hợp cho đám cháy điện kèm chú thích rằng đó là khuyến cáo của chính hãng. Cần cắt nguồn điện trước khi phun. Với phòng máy chủ và thiết bị điện tử, nhiều cơ sở bố trí thêm bình khí vì bột để lại cặn phải vệ sinh.
Cỡ 6kg mang mã gì trong catalogue 2026?
Catalogue Vinafoam 2026 xếp bản đang bán vào dòng MP hàn lốc với mã MP6-HY, kích thước Ø 176 × 470 mm và công suất 3A 89B C. Bảng giá của hãng ghi gọn là MP6, còn V6-P là mã đời cũ; khi nhận hàng bạn đối chiếu mã in trên nhãn thân bình với phiếu giao.
Mua số lượng lớn thì đóng gói ra sao?
Mỗi bình đóng trong hộp carton 652 × 177 × 172 mm, xếp 48 bình trên một pallet loại CP1 kích thước 1.000 × 1.200 mm. Thông tin này giúp bạn tính trước diện tích kho và phương tiện vận chuyển khi đặt hàng theo lô.
Thông tin liên hệ
Thietbi114 giao hàng toàn quốc, xuất hoá đơn VAT 8% và giao kèm tem kiểm định/lưu thông theo lô; Đội ngũ kỹ thuật tư vấn số lượng và vị trí đặt bình theo mặt bằng thực tế. Hotline 0866.644.114 (Zalo) · cửa hàng Hà Nội 0969.621.114 · Phú Thọ 0355.326.114.
Với các cơ sở cần lập phương án trang bị cho nhiều tầng, số 0866.644.114 là đường liên hệ nhanh nhất; đội kỹ thuật Thietbi114 nhận bản vẽ mặt bằng và gửi lại sơ đồ điểm đặt bình.
Nội dung do Đội ngũ kỹ thuật Thietbi114 biên soạn theo tài liệu Vinafoam.










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.