Trụ cấp nước PCCC không đế DN150 ShinYi — model FHDH-0150-16-D2R (fire hydrant, kiểu H — trụ không có co 90°) lắp dọc đường phố hoặc trong khuôn viên công trình để lực lượng chữa cháy lấy nước. Thân gang cầu, sơn epoxy cả trong lẫn ngoài, chống tia cực tím, không phai màu và gỉ sét.
Thông số kỹ thuật FHDH-0150-16-D2R
(Theo Catalogue SHINYI 2025, trang 84–87; giá và dải cỡ đối chiếu Bảng giá tổng hợp ShinYi 2026)
| Mã sản phẩm | FHDH-0150-16-D2R |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi — KCN Sông Mây, Đồng Nai |
| Cỡ | DN150 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | TCVN 5739-2023 · TCVN 6379-1998 · TCVN 6379-2024 |
| Kiểu kết nối | Mặt bích BS 4504 · DIN 2632 · DIN 2633 (PN10, PN16) |
| Áp suất làm việc | 16 bar |
| Lưu lượng dòng chảy tối đa | 28 l/s |
| Gioăng cao su | ISO 4633:2015 |
| Sơn phủ | Epoxy dạng bột, JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011), dày 250–300 µm · màu đỏ |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C ~ 120 °C |
| Môi chất | Hệ thống PCCC |
| Họng | 2 họng nhỏ ĐRN-65 / ĐRN-80 · 1 họng lớn ĐRN-125 |
Kích thước DN150 (mm)
| Đường kính bích D | 285 |
|---|---|
| Tâm lỗ bích K | 240 |
| n-Ød | 8-Ø23 |
| h1 | 660 |
| h2 | 315 |
| d1 (ĐRN-65 / ĐRN-80) | 57 / 69 |
| d2 (ĐRN-125) | 110 |
Kích thước bích, h1, h2 và họng theo bảng trụ FHD trong catalogue trang 87 (bảng in chung mã FHDF, TCVN 6379-1998). Kiểu H không có co 90° nên chiều cao tổng khác bản FHDF — xác nhận theo cao độ ống khi thiết kế.
Vật liệu các bộ phận
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu |
|---|---|---|
| Kiềng bầu trụ, bầu trụ, thân trụ trên | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Lá van trụ | Gang cầu + EPDM70 | ASTM A536 + EPDM70 |
| Ty trụ dài, bu lông, đai ốc, tem | Inox 304/316 | ASTM A182 F304/316 |
| Đồng lá van, bạc chặn | Đồng | ASTM B824 / B584 |
| Đầu nối, nắp họng 65 và 150 | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Roong, O-ring, đệm | Cao su | EPDM70 |
Ảnh bìa: ảnh trụ trong catalogue ShinYi trang 84.
Trụ FHDH khác FHDF thế nào?
Theo bảng đặt hàng trang 87, chữ cái sau FHD là kiểu trụ: H — trụ không có co 90°, nối thẳng với ống đứng dưới đất; F — trụ có co 90° ở chân để nối với ống cấp nằm ngang. Phần thân trên mặt đất, ba họng và vật liệu hai kiểu giống nhau; chọn theo cách đi ống cấp nước tại vị trí đặt trụ.
Các mã cùng dòng trên web
| Cỡ | Mã | Giá bán lẻ |
|---|---|---|
| DN100 | FHDH-0100-16-D2R | 11.513.000đ |
| DN125 | FHDH-0125-16-D2R | 12.046.500đ |
| DN150 ← trang này | FHDH-0150-16-D2R | 12.313.500đ |
Câu hỏi thường gặp
Trụ cấp nước FHDH có mấy họng?
Ba họng: hai họng nhỏ ĐRN-65 hoặc ĐRN-80 (d1 57/69 mm) và một họng lớn ĐRN-125 (d2 110 mm).
Lưu lượng tối đa của trụ FHDH là bao nhiêu?
Catalogue ghi lưu lượng dòng chảy tối đa 28 l/s, áp suất làm việc 16 bar, mặt bích PN10/PN16.
Mã FHDH-0150-16-D2R nghĩa là gì?
FHDH là mã dòng sản phẩm, 0150 là cỡ DN150; các đoạn sau là áp lực và vật liệu/màu theo bảng đặt hàng trong catalogue.
Giá trụ cấp nước pccc không đế DN150 ShinYi bao nhiêu?
Giá bán lẻ trên web là 12.313.500đ. Mua số lượng cho công trình, gọi 0866.644.114 để báo giá kèm VAT.
Xem thêm trụ cứu hỏa, họng tiếp nước đang bán tại Thietbi114.
Gọi 0866.644.114 hoặc nhắn Zalo để báo giá theo số lượng, có VAT, giao 64 tỉnh. — Đội kỹ thuật PCCC Thietbi114














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.