Trụ cấp nước PCCC có đế DN125 ShinYi — model FHDF-0125-16-D2R (fire hydrant, kiểu F — trụ có co 90° ở chân) lắp dọc đường phố hoặc trong khuôn viên công trình để lực lượng chữa cháy lấy nước. Thân gang cầu, sơn epoxy cả trong lẫn ngoài, chống tia cực tím, không phai màu và gỉ sét theo thời gian.
Thông số kỹ thuật FHDF-0125-16-D2R
(Theo Catalogue SHINYI 2025, trang 84, 86–87)
| Mã sản phẩm | FHDF-0125-16-D2R |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi — KCN Sông Mây, Đồng Nai |
| Cỡ | DN125 |
| Tiêu chuẩn thiết kế | TCVN 5739-2023 · TCVN 6379-1998 · TCVN 6379-2024 |
| Kiểu kết nối | Mặt bích BS 4504 · DIN 2632 · DIN 2633 (PN10, PN16) |
| Áp suất làm việc | 16 bar |
| Lưu lượng dòng chảy tối đa | 28 l/s |
| Gioăng cao su | ISO 4633:2015 |
| Sơn phủ | Epoxy dạng bột, JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011), dày 250–300 µm · màu đỏ |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C ~ 120 °C |
| Môi chất | Hệ thống PCCC |
| Họng | 2 họng nhỏ ĐRN-65 / ĐRN-80 · 1 họng lớn ĐRN-125 |
Kích thước DN125 (mm)
| Đường kính bích D | 250 |
|---|---|
| Tâm lỗ bích K | 210 |
| n-Ød | 8-Ø19 |
| L | 182 |
| Chiều cao H | 1500–1682 |
| H1 | 270 |
| H2 | 350 |
| H3 | 700 |
| d1 (ĐRN-65 / ĐRN-80) | 57 / 69 |
| d2 (ĐRN-125) | 110 |
Bảng theo TCVN 6379-2024, catalogue trang 87. Catalogue cũng in bảng theo TCVN 6379-1998 (H 1540–1720 mm).
Vật liệu các bộ phận
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu |
|---|---|---|
| Co đế, kiềng bầu trụ, bầu trụ, thân trụ trên | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Lá van trụ | Gang cầu + EPDM70 | ASTM A536 + EPDM70 |
| Ty trụ dài, bu lông, đai ốc, tem | Inox 304/316 | ASTM A182 F304/316 |
| Đồng lá van, bạc chặn | Đồng | ASTM B824 / B584 |
| Đầu nối, nắp họng 65 và 150 | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Roong, O-ring, đệm | Cao su | EPDM70 |
| Chốt ống | Thép | W1 |
Ảnh bìa: ảnh trụ trong catalogue ShinYi trang 84 (phần thân trên mặt đất); bản FHDF có thêm co 90° ở chân theo bản vẽ trang 86.
Trụ FHDF khác FHDH thế nào?
Theo bảng đặt hàng trang 87, chữ cái sau FHD là kiểu trụ: F — trụ có co 90° (nối với ống cấp nằm ngang dưới đất), H — trụ không có co 90° (nối thẳng với ống đứng). Phần thân trên mặt đất, họng và vật liệu hai kiểu giống nhau; chọn theo cách đi ống cấp nước tại vị trí đặt trụ.
Các cỡ trụ cấp nước pccc có đế ShinYi trên web
| Cỡ | Mã | Giá bán lẻ |
|---|---|---|
| DN100 | FHDF-0100-16-D2R | 16.297.500đ |
| DN125 ← trang này | FHDF-0125-16-D2R | 16.826.500đ |
| DN150 | FHDF-0150-16-D2R | 17.619.000đ |
Câu hỏi thường gặp
Trụ cấp nước FHDF có mấy họng?
Ba họng: hai họng nhỏ (ĐRN-65 hoặc ĐRN-80, đường kính d1 57/69 mm) và một họng lớn ĐRN-125 (d2 110 mm), theo bảng kích thước catalogue trang 87.
Lưu lượng tối đa của trụ FHDF là bao nhiêu?
Catalogue ghi lưu lượng dòng chảy tối đa 28 l/s, áp suất làm việc 16 bar, mặt bích PN10/PN16.
Mã FHDF-0125-16-D2R nghĩa là gì?
FHDF là mã dòng sản phẩm, 0125 là cỡ DN125; các đoạn sau là áp lực và vật liệu/màu theo bảng đặt hàng trong catalogue.
Giá trụ cấp nước pccc có đế DN125 ShinYi bao nhiêu?
Giá bán lẻ trên web là 16.826.500đ. Mua số lượng cho công trình, gọi 0866.644.114 để báo giá kèm VAT.
Xem thêm trụ cứu hỏa, họng tiếp nước đang bán tại Thietbi114.
Gọi 0866.644.114 hoặc nhắn Zalo để báo giá theo số lượng, có VAT, giao 64 tỉnh. — Đội kỹ thuật PCCC Thietbi114













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.