Van một chiều bướm DN100 ShinYi — model WBCX-0100-16-D2B kiểu hai cánh (dual plate) lắp kẹp giữa hai mặt bích — cánh inox đóng nhờ lò xo, chặn dòng chảy ngược, hoạt động êm, không tiếng ồn. Thân gang cầu sơn xanh, mã -16 ứng với bích đối ứng PN16. Bản sơn xanh thường dùng cho đường ống sau bơm cấp nước sạch hoặc nước ít tạp chất.
Thông số kỹ thuật WBCX-0100-16-D2B
(Theo Catalogue SHINYI 2025, trang 43–44)
| Mã sản phẩm | WBCX-0100-16-D2B |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi — KCN Sông Mây, Đồng Nai |
| Cỡ | DN100 |
| Áp lực | PN16 (mã -16) · hãng có PN10, PN16, PN25, JIS 10K, ANSI 150LB theo mã đặt hàng |
| Kiểu van | Van một chiều hai cánh, kiểu kẹp (wafer) giữa hai mặt bích |
| Thân van | Gang cầu ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Cánh van | Inox ASTM A351 CF8 / CF8M |
| Lò xo | Inox ASTM A167 304/316 |
| Đệm làm kín | Cao su NBR / EPDM |
| Tiêu chuẩn thiết kế | API 594 / EN 1093-2 |
| Chiều dài lắp đặt | BS EN 558-1 Table 1 Series 16 · ISO 5752 Table 1 Series 16 · DIN 3203-1 Series K3 |
| Bích đối ứng | DIN 2632-3 · BS 4504 · ISO 7005-2 (PN10–25) · JIS B2220 5K–20K · ASME B16.42 150LB |
| Tư thế lắp | Nằm ngang hoặc thẳng đứng |
| Sơn phủ | Epoxy dạng bột, dày 250–300 µm, theo JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) · màu xanh |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C ~ 120 °C |
| Môi chất | Hệ thống nước |
Kích thước lắp đặt DN100 (mm)
| Chiều dài lắp giữa hai bích C | 64 | |||
|---|---|---|---|---|
| PN10 | PN16 | ANSI 150 | JIS 10K | |
| Đường kính ngoài thân D | 156 | 156 | 171 | 156 |
| Kích thước E · R · d (theo bản vẽ) | 117 · 53 · 91 | |||
Van kẹp giữa hai mặt bích của đường ống bằng bu lông xuyên; đường kính ngoài thân D thay đổi theo chuẩn bích đối ứng — với bích PN16 là 156 mm. Kiểm tra cánh van mở hết không chạm thành ống hoặc van lân cận khi lắp sát.
Vật liệu các bộ phận
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu |
|---|---|---|
| Thân van | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Cánh van | Inox | ASTM A351 CF8 / CF8M |
| Lò xo | Inox | ASTM A167 304/316 |
| Chốt bản lề · chốt chặn | Inox | AISI 304/316 · ASTM A167 304/316 |
| Bạc đỡ thân · bạc đỡ lò xo | Nhựa | PTFE |
| Nút bịt | Thép | AISI 1025 |
| Tai móc | Thép carbon | AISI 1045 |
| Đệm thân | Cao su | NBR / EPDM |
Cách đọc mã WBCX-0100-16-D2B
- WBCX — van một chiều bướm
- 0100 — cỡ DN100
- 16 — áp lực PN16 (10 = PN10, 25 = PN25, 1K = JIS 10K, A1 = ANSI 150LB)
- D2 — gang cầu · B — sơn xanh
Lưu lượng tương ứng ống DN100
| Vận tốc nước trong ống | 1 m/s | 2 m/s | 3 m/s |
|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/h) | ≈ 28 | ≈ 57 | ≈ 85 |
Tính gần đúng theo đường kính danh nghĩa DN100 để hình dung cỡ — chọn theo tính toán thuỷ lực của hồ sơ thiết kế.
Các cỡ WBCX sơn xanh liền kề
| Cỡ | C (mm) | Giá bán lẻ |
|---|---|---|
| DN80 | 64 | 1.182.000đ |
| DN100 ← trang này | 64 | 1.555.000đ |
| DN125 | 70 | 2.030.000đ |
Sơn xanh hay sơn đỏ?
Hai bản WBCX-0100-16-D2B (xanh) và WBCX-0100-16-D2R (đỏ) cùng kích thước, cùng vật liệu và cùng giá 1.555.000đ. Màu sơn chỉ để nhận diện tuyến ống: đỏ cho hệ chữa cháy, xanh cho cấp nước. Xem bản sơn đỏ: WBCX-0100-16-D2R.
Câu hỏi thường gặp
Van kẹp WBCX DN100 dùng với bích PN10 hay PN16?
Mã WBCX-0100-16-D2B đặt theo bích PN16 (đường kính ngoài thân 156 mm). Với bích PN10 catalogue ghi 156 mm, ANSI 150 là 171 mm, JIS 10K là 156 mm — đặt đúng mã theo bích của đường ống.
Van một chiều bướm WBCX lắp đứng được không?
Được. Catalogue ghi van lắp được theo chiều ngang hoặc thẳng đứng; lò xo trợ đóng giúp van đóng êm, không tiếng ồn.
Làm việc ở nhiệt độ và môi chất nào?
Theo catalogue ShinYi 2025, dòng WBCX làm việc từ −10 °C đến 120 °C, dùng cho hệ thống nước.
Giá van một chiều bướm DN100 ShinYi bao nhiêu?
Giá bán lẻ trên web là 1.555.000đ, bản sơn xanh và sơn đỏ cùng giá. Mua số lượng cho công trình, gọi 0866.644.114 để báo giá kèm VAT.
Xem thêm van 1 chiều đang bán tại Thietbi114.
Gọi 0866.644.114 hoặc nhắn Zalo để báo giá theo số lượng, có VAT, giao 64 tỉnh. — Đội kỹ thuật PCCC Thietbi114









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.