Van bướm mặt bích DN80 ShinYi — model FBGS-0080-16-D2B là van bướm đồng tâm thân hai mặt bích, đóng mở bằng tay quay qua hộp số trục vít — bắt bu lông riêng vào từng mặt bích, tháo đường ống phía sau mà van vẫn giữ nguyên vị trí. Đĩa van bằng inox, vòng đệm cao su đúc liền trong thân; thiết kế đối xứng tâm nên lực vặn nhẹ. Thân gang cầu sơn xanh, mã -16 ứng với PN16. Bản sơn xanh thường dùng cho tuyến cấp nước, trạm bơm và hệ thống nước công nghiệp.
Thông số kỹ thuật FBGS-0080-16-D2B
(Theo Catalogue SHINYI 2025, trang 26, 28–29)
| Mã sản phẩm | FBGS-0080-16-D2B |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi — KCN Sông Mây, Đồng Nai |
| Cỡ | DN80 |
| Áp lực | PN16 (mã -16) · hãng có PN10, PN16, PN25, JIS 10K, ANSI 150LB theo mã đặt hàng |
| Thân van | Gang cầu ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Đĩa van | Inox ASTM A351 CF8 / CF8M |
| Gioăng làm kín | Cao su NBR / EPDM đúc liền thân |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5155 · API 609 · EN 1092-2 |
| Khoảng cách 2 mặt bích | ISO 5752 Table 1 Series 13 / 20 · BS EN 558-1 Table 1 Series 13 / 20 · BS 2080 Table 1 Series 20 |
| Mặt lắp bộ truyền động | ISO 5211 |
| Chuẩn bích đối ứng | BS 4504 · DIN 2632 (PN10, PN16, PN25) · JIS B2220 10K/16K · ASME B16.42 150LB |
| Sơn phủ | Epoxy dạng bột, dày 250–300 µm, theo JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) · màu xanh |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C ~ 120 °C |
| Môi chất | Hệ thống nước |
Kích thước DN80 (mm)
| Chiều dài L (mặt bích – mặt bích) | 114 | |||
|---|---|---|---|---|
| Chiều cao H1 · H2 (từ tâm ống) | 145 · 100 | |||
| PN10 | PN16 | PN20 | PN25 | |
| Đường kính tâm lỗ bích K | 160 | 160 | 153 | 160 |
| Số lỗ – đường kính lỗ n-Ød | 8-Ø19 | 8-Ø19 | 4-Ø19 | 8-Ø19 |
Vật liệu các bộ phận
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu |
|---|---|---|
| Thân van | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Đĩa van | Inox | ASTM A351 CF8 / CF8M |
| Trục | Inox | AISI 304 / 316 / 420 |
| Gioăng làm kín (seat) | Cao su | NBR / EPDM |
| Bạc lót | Teflon | PTFE |
| Vòng O-ring | Cao su | NBR / EPDM |
| Hộp số trục vít | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Chốt | Inox | ASTM A351 CF8 / CF8M |
Cách đọc mã FBGS-0080-16-D2B
- FB — van bướm mặt bích (flange)
- G — hộp số trục vít (wormgear)
- S — đồng tâm (center line)
- 0080 — cỡ DN80
- 16 — áp lực PN16 (10 = PN10, 25 = PN25, 1K = JIS 10K, A1 = ANSI 150LB)
- D2 — gang cầu · B — sơn xanh
Lưu lượng tương ứng ống DN80
| Vận tốc nước trong ống | 1 m/s | 2 m/s | 3 m/s |
|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/h) | ≈ 18 | ≈ 36 | ≈ 54 |
Tính gần đúng theo đường kính danh nghĩa DN80 để hình dung cỡ van — chọn theo tính toán thuỷ lực của hồ sơ thiết kế.
FBGS khác WBGS thế nào?
Cùng cỡ DN80, bản mặt bích FBGS dài 114 mm, còn bản kẹp van bướm tay quay WBGS chỉ dày 46 mm. Bản mặt bích bắt bu lông riêng từng phía nên dùng được ở cuối tuyến ống hoặc chỗ cần tháo một phía; bản kẹp gọn và rẻ hơn. Giá bán lẻ trên web: FBGS 3.035.000đ, WBGS 2.113.500đ.
Các cỡ FBGS sơn xanh liền kề
| Cỡ | L (mm) | Giá bán lẻ |
|---|---|---|
| DN65 | 112 | 2.792.000đ |
| DN80 ← trang này | 114 | 3.035.000đ |
| DN100 | 127 | 3.830.000đ |
Sơn xanh hay sơn đỏ?
Hai bản FBGS-0080-16-D2B (xanh) và FBGS-0080-16-D2R (đỏ) cùng kích thước, cùng vật liệu và cùng giá 3.035.000đ. Màu sơn chỉ để nhận diện tuyến ống: đỏ cho hệ chữa cháy, xanh cho cấp nước. Xem bản sơn đỏ: FBGS-0080-16-D2R.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm mặt bích FBGS DN80 lắp với bích PN10 được không?
Mã FBGS-0080-16-D2B làm bích PN16. Ở cỡ DN80, bích PN10 có tâm lỗ 160 mm và 8-Ø19, bích PN16 là 160 mm và 8-Ø19 — hai chuẩn trùng số đo nên lắp lẫn được.
Van bướm mặt bích FBGS dùng tới cỡ nào?
Catalogue ShinYi in kích thước FBGS gang cầu từ DN50 đến DN1200; web đang bán các cỡ DN50–DN600.
Làm việc ở nhiệt độ và môi chất nào?
Theo catalogue ShinYi 2025, dòng FBGS làm việc từ −10 °C đến 120 °C, dùng cho hệ thống nước.
Giá van bướm mặt bích DN80 ShinYi bao nhiêu?
Giá bán lẻ trên web là 3.035.000đ, bản sơn xanh và sơn đỏ cùng giá. Mua số lượng cho công trình, gọi 0866.644.114 để báo giá kèm VAT.
Xem thêm van bướm đang bán tại Thietbi114.
Gọi 0866.644.114 hoặc nhắn Zalo để báo giá theo số lượng, có VAT, giao 64 tỉnh. — Đội kỹ thuật PCCC Thietbi114









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.