Van cổng ty nổi DN450 ShinYi — model GRHX-0450-16-D2R là van cổng lá van bọc cao su, trục ren nâng lên khi mở, vận hành bằng tay quay vô lăng ØF 500 mm, thân gang cầu sơn đỏ, kết nối mặt bích PN16. Bản sơn đỏ thường dùng cho hệ thống chữa cháy bằng nước: đường ống trục, vòng mạch chữa cháy, trạm bơm PCCC.
Điểm mạnh của van ty nổi là nhìn phần trục nhô trên tay quay là biết van đang mở hay đóng — hợp với trạm bơm, phòng van và tuyến ống lộ thiên cần kiểm tra trạng thái bằng mắt. Đổi lại cần chừa chiều cao: cỡ DN450 cao 1990 mm (Ho theo catalogue).
Thông số kỹ thuật GRHX-0450-16-D2R
(Theo Catalogue SHINYI 2025, trang 9 và 10)
| Mã sản phẩm | GRHX-0450-16-D2R |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi — KCN Sông Mây, Đồng Nai |
| Kiểu van | Van cổng lá van bọc cao su (resilient seated gate valve), ty nổi |
| Vận hành | Tay quay vô lăng, đường kính ØF 500 mm |
| Cỡ van | DN450 |
| Mặt bích | PN16 (mã -16) · dòng van có PN10, PN16, PN25, JIS 10K/16K, ANSI 150LB |
| Thân · nắp van | Gang cầu ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Sơn phủ | Epoxy dạng bột, dày 250–300 µm, theo JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) · màu đỏ |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C ~ 120 °C |
| Môi chất | Hệ thống nước |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5163-1 · BS EN 1074-1 · AWWA C509 · WRAS · ISO 7259 |
| Khoảng cách 2 mặt bích | BS EN 558-1 Table 1 Series 3 · ISO 5752 Table 1 Series 3 · ASME B16.10 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | BS 4504 · DIN 2632 · DIN 2633 (PN10–25) · JIS B2220 · ASME B16.42 |
Kích thước lắp đặt DN450 (mm)
| Chiều dài L (mặt bích – mặt bích) | 432 | |||
|---|---|---|---|---|
| PN10 | PN16 | PN20 | PN25 | |
| Đường kính tâm lỗ bích K | 565 | 585 | 578 | 600 |
| Số lỗ – đường kính lỗ n-Ød | 20-Ø26 | 20-Ø31 | 16-Ø33 | 20-Ø37 |
| Dày mặt bích C | PN10/16: 26 | PN20/25: 35 | ||
| Chiều cao Ho | 1990 | |||
| Đường kính tay quay ØF | 500 | |||
Trang này là mã -16 nên lấy cột PN16 để đối chiếu bích đối ứng: tâm lỗ 585 mm, 20-Ø31. Nếu tuyến ống dùng bích PN10 hoặc PN25, đối chiếu cột tương ứng ở bảng trên và đặt đúng mã theo áp lực của thiết kế.
Vật liệu các bộ phận chính
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu |
|---|---|---|
| Thân van | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Lá van (nêm) | Gang cầu + cao su EPDM | ASTM A536 + EPDM |
| Chốt | Thép không gỉ | AISI 304 / 316 |
| Đai ốc lá van | Đồng | ASTM C 51900 |
| Trục van | Thép không gỉ | AISI 410 / 304 |
| Nắp van · nắp chặn · giá đỡ trục | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Gioăng nắp · vòng O-ring | Cao su | NBR |
| Bạc ép | Đồng thau | ASTM B824 |
| Khớp nối trục – tay quay | Đồng | ASTM C 83600 |
| Tay quay | Thép carbon / gang cầu | ASTM A153 / A536 |
| Bu lông · đai ốc · long đen | Inox / thép carbon | AISI 304 / A194 |
Cách đọc mã GRHX-0450-16-D2R
- GR — dòng van cổng lá van bọc cao su ty nổi, catalogue ghi nhóm GRHX/GVHX/GVHF là dòng (MỚI)
- H — tay quay vô lăng
- X — kết nối mặt bích
- 0450 — cỡ DN450
- 16 — mặt bích PN16
- D2 — thân gang cầu · R — sơn đỏ
Lưu lượng tương ứng ống DN450
| Vận tốc nước trong ống | 1 m/s | 2 m/s | 3 m/s |
|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/h) | ≈ 573 | ≈ 1.145 | ≈ 1.718 |
Tính gần đúng theo đường kính danh nghĩa DN450 để hình dung cỡ van — chọn van theo tính toán thuỷ lực của hồ sơ thiết kế.
Ty nổi hay ty chìm — chênh chiều cao bao nhiêu?
Cùng cỡ DN450, cùng chiều dài L 432 mm và cùng mặt bích, bản ty nổi GRHX cao 1990 mm, còn bản ty chìm tay quay GVHX chỉ 980 mm (catalogue trang 11). Chỗ lắp thấp như hố van, hộp kỹ thuật thì chọn ty chìm; cần nhìn trạng thái đóng mở từ xa thì chọn ty nổi.
Các cỡ GRHX sơn đỏ liền kề
| Cỡ | L (mm) | H (mm) | Giá bán lẻ |
|---|---|---|---|
| DN400 | 406 | 1750 | 52.912.000đ |
| DN450 ← trang này | 432 | 1990 | 76.613.500đ |
| DN500 | 457 | 2105 | 92.822.500đ |
Sơn xanh hay sơn đỏ?
Hai bản GRHX-0450-16-D2B (xanh) và GRHX-0450-16-D2R (đỏ) cùng kích thước, cùng vật liệu và cùng giá 76.613.500đ. Màu sơn chỉ để nhận diện tuyến ống: đỏ cho hệ chữa cháy, xanh cho cấp nước. Xem bản sơn xanh: GRHX-0450-16-D2B.
Câu hỏi thường gặp
Van GRHX DN450 có lắp với mặt bích PN10 được không?
Mã GRHX-0450-16-D2R làm bích PN16. Ở cỡ DN450, bích PN10 có tâm lỗ 565 mm và 20-Ø26, bích PN16 là 585 mm và 20-Ø31 — hai chuẩn khác nhau nên phải đặt đúng mã theo bích đối ứng.
Van GRHX làm việc ở nhiệt độ bao nhiêu?
Theo catalogue ShinYi 2025, dòng van cổng lá van bọc cao su này làm việc từ −10 °C đến 120 °C, dùng cho hệ thống nước.
GRHX ty nổi và GVHX ty chìm khác nhau những gì?
Cùng chiều dài L 432 mm và cùng mặt bích; khác ở cơ cấu trục. Theo catalogue, GRHX dùng trục inox AISI 410/304 và đai ốc lá van đồng ASTM C 51900, GVHX dùng trục inox ASTM A276 420 và đai ốc đồng thau ASTM B824/B584. Cỡ DN450: GRHX cao 1990 mm, GVHX 980 mm; giá bán lẻ trên web 76.613.500đ so với 63.784.500đ.
Giá van cổng ty nổi DN450 ShinYi bao nhiêu?
Giá bán lẻ trên web là 76.613.500đ, bản sơn xanh và sơn đỏ cùng giá. Mua số lượng cho công trình, gọi 0866.644.114 để báo giá kèm VAT.
Xem thêm các dòng van cổng, van cửa đang bán tại Thietbi114.
Gọi 0866.644.114 hoặc nhắn Zalo để báo giá theo số lượng, có VAT, giao 64 tỉnh. — Đội kỹ thuật PCCC Thietbi114








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.