Van cổng ty chìm DN400 ShinYi loại tay quay — model GVHX-0400-16-D2B là van cổng lá van bọc cao su, trục không nâng lên khi mở, vận hành bằng tay quay vô lăng ØF 500 mm, thân gang cầu sơn xanh, kết nối mặt bích PN16. Bản sơn xanh thường dùng cho tuyến cấp nước sạch, nước thô, nước thải và trạm bơm cấp nước.
Van ty chìm giữ nguyên chiều cao khi đóng hay mở — cỡ DN400 cao 875 mm tính cả tay quay — nên hợp đặt trong hố van, hộp kỹ thuật hoặc trần thấp, nơi van ty nổi không đủ chỗ.
Ảnh bìa minh hoạ: catalogue ShinYi không in ảnh riêng dòng GVHX, trang dùng ảnh van cổng ty chìm tay quay cùng hãng. Kích thước và vật liệu trên trang là số liệu của đúng dòng GVHX.
Thông số kỹ thuật GVHX-0400-16-D2B
(Theo Catalogue SHINYI 2025, trang 9 và 11)
| Mã sản phẩm | GVHX-0400-16-D2B |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi — KCN Sông Mây, Đồng Nai |
| Kiểu van | Van cổng lá van bọc cao su (resilient seated gate valve), ty chìm |
| Vận hành | Tay quay vô lăng, đường kính ØF 500 mm |
| Cỡ van | DN400 |
| Mặt bích | PN16 (mã -16) · dòng van có PN10, PN16, PN25, JIS 10K/16K, ANSI 150LB |
| Thân · nắp van | Gang cầu ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Sơn phủ | Epoxy dạng bột, dày 250–300 µm, theo JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) · màu xanh |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C ~ 120 °C |
| Môi chất | Hệ thống nước |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5163-1 · BS EN 1074-1 · AWWA C509 · WRAS · ISO 7259 |
| Khoảng cách 2 mặt bích | BS EN 558-1 Table 1 Series 3 · ISO 5752 Table 1 Series 3 · ASME B16.10 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | BS 4504 · DIN 2632 · DIN 2633 (PN10–25) · JIS B2220 · ASME B16.42 |
Kích thước lắp đặt DN400 (mm)
| Chiều dài L (mặt bích – mặt bích) | 406 | |||
|---|---|---|---|---|
| PN10 | PN16 | PN20 | PN25 | |
| Đường kính tâm lỗ bích K | 515 | 525 | 540 | 550 |
| Số lỗ – đường kính lỗ n-Ød | 16-Ø26 | 16-Ø31 | 16-Ø30 | 16-Ø37 |
| Dày mặt bích C | PN10/16: 26 | PN20/25: 32 | ||
| Chiều cao H (bản tay quay) | 875 | |||
| Đường kính tay quay ØF | 500 | |||
Trang này là mã -16 nên lấy cột PN16 để đối chiếu bích đối ứng: tâm lỗ 525 mm, 16-Ø31. Nếu tuyến ống dùng bích PN10 hoặc PN25, đối chiếu cột tương ứng ở bảng trên và đặt đúng mã theo áp lực của thiết kế.
Vật liệu các bộ phận chính
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu |
|---|---|---|
| Thân van | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Lá van (nêm) | Gang cầu bọc cao su lưu hoá | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Đai ốc lá van | Đồng thau / đồng | ASTM B824 / B584 |
| Trục van | Thép không gỉ | ASTM A276 420 |
| Nắp van · nắp che | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Tay quay | Gang cầu | ASTM A536 |
| Gioăng nắp · vòng O-ring | Cao su | NBR |
| Bạc chặn | Đồng thau | ASTM B824 |
| Bạc lót | Nhựa | Nylon |
| Bu lông · long đen | Inox / thép carbon | AISI 304 / A194 |
| Nắp chắn bụi | Cao su | NBR |
Cách đọc mã GVHX-0400-16-D2B
- GV — dòng van cổng lá van bọc cao su ty chìm, catalogue ghi nhóm GRHX/GVHX/GVHF là dòng (MỚI)
- H — tay quay vô lăng (bản nắp chụp là C: GVCX)
- X — kết nối mặt bích
- 0400 — cỡ DN400
- 16 — mặt bích PN16
- D2 — thân gang cầu · B — sơn xanh
Lưu lượng tương ứng ống DN400
| Vận tốc nước trong ống | 1 m/s | 2 m/s | 3 m/s |
|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/h) | ≈ 452 | ≈ 905 | ≈ 1.357 |
Tính gần đúng theo đường kính danh nghĩa DN400 để hình dung cỡ van — chọn van theo tính toán thuỷ lực của hồ sơ thiết kế.
Tay quay, nắp chụp hay ty nổi?
Cùng cỡ DN400 và cùng chiều dài L 406 mm, catalogue ghi: bản tay quay GVHX cao 875 mm, bản nắp chụp GVCX cao 892 mm, còn bản ty nổi GRHX cao 1750 mm (trang 10). Tay quay tiện đóng mở thường xuyên; nắp chụp hợp chỗ cần chống tự ý thao tác; ty nổi dễ kiểm tra trạng thái bằng mắt.
Các cỡ GVHX sơn xanh liền kề
| Cỡ | L (mm) | H (mm) | Giá bán lẻ |
|---|---|---|---|
| DN350 | 381 | 710 | 25.240.500đ |
| DN400 ← trang này | 406 | 875 | 44.049.500đ |
| DN450 | 432 | 980 | 63.784.500đ |
Sơn xanh hay sơn đỏ?
Hai bản GVHX-0400-16-D2B (xanh) và GVHX-0400-16-D2R (đỏ) cùng kích thước, cùng vật liệu và cùng giá 44.049.500đ. Màu sơn chỉ để nhận diện tuyến ống: đỏ cho hệ chữa cháy, xanh cho cấp nước. Xem bản sơn đỏ: GVHX-0400-16-D2R.
Câu hỏi thường gặp
Van GVHX DN400 có lắp với mặt bích PN10 được không?
Mã GVHX-0400-16-D2B làm bích PN16. Ở cỡ DN400, bích PN10 có tâm lỗ 515 mm và 16-Ø26, bích PN16 là 525 mm và 16-Ø31 — hai chuẩn khác nhau nên phải đặt đúng mã theo bích đối ứng.
Van GVHX làm việc ở nhiệt độ bao nhiêu?
Theo catalogue ShinYi 2025, dòng van cổng lá van bọc cao su này làm việc từ −10 °C đến 120 °C, dùng cho hệ thống nước.
GVHX và RVHX khác nhau thế nào?
Catalogue ShinYi xếp hai dòng vào hai bộ bản vẽ riêng (RVHX ở trang 5–7) nhưng cùng tiêu chuẩn thiết kế, cùng chiều dài L 406 mm và cùng kích thước bích. Khác biệt ghi được là chiều cao cỡ DN400: GVHX 875 mm, RVHX 910 mm; giá bán lẻ trên web 44.049.500đ so với 44.049.500đ. Catalogue không giải thích ý nghĩa chữ đầu mã, nên chọn theo hồ sơ thiết kế hoặc mã đang dùng của công trình.
Giá van cổng ty chìm tay quay DN400 ShinYi bao nhiêu?
Giá bán lẻ trên web là 44.049.500đ, bản sơn xanh và sơn đỏ cùng giá. Mua số lượng cho công trình, gọi 0866.644.114 để báo giá kèm VAT.
Xem thêm các dòng van cổng, van cửa đang bán tại Thietbi114.
Gọi 0866.644.114 hoặc nhắn Zalo để báo giá theo số lượng, có VAT, giao 64 tỉnh. — Đội kỹ thuật PCCC Thietbi114











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.