Van bướm tay gạt DN150 ShinYi — model WBLS-0150-16-D2B là van bướm đồng tâm kiểu kẹp (wafer) lắp giữa hai mặt bích, đóng mở bằng tay gạt — xoay 90° là đóng hoặc mở hoàn toàn. Đĩa van bằng inox, vòng đệm cao su đúc liền trong thân; thiết kế đối xứng tâm nên lực vặn nhẹ. Thân gang cầu sơn xanh, mã -16 ứng với PN16. Bản sơn xanh thường dùng cho tuyến cấp nước, trạm bơm và hệ thống nước công nghiệp.
Thông số kỹ thuật WBLS-0150-16-D2B
(Theo Catalogue SHINYI 2025, trang 26–27)
| Mã sản phẩm | WBLS-0150-16-D2B |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi — KCN Sông Mây, Đồng Nai |
| Cỡ | DN150 |
| Áp lực | PN16 (mã -16) · hãng có PN10, PN16, PN25, JIS 10K, ANSI 150LB theo mã đặt hàng |
| Thân van | Gang cầu ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Đĩa van | Inox ASTM A351 CF8 / CF8M |
| Gioăng làm kín | Cao su NBR / EPDM đúc liền thân |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5155 · API 609 · EN 1092-2 |
| Khoảng cách 2 mặt bích | ISO 5752 Table 1 Series 13 / 20 · BS EN 558-1 Table 1 Series 13 / 20 · BS 2080 Table 1 Series 20 |
| Mặt lắp bộ truyền động | ISO 5211 |
| Chuẩn bích đối ứng | BS 4504 · DIN 2632 (PN10, PN16, PN25) · JIS B2220 10K/16K · ASME B16.42 150LB |
| Sơn phủ | Epoxy dạng bột, dày 250–300 µm, theo JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) · màu xanh |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C ~ 120 °C |
| Môi chất | Hệ thống nước |
Kích thước DN150 (mm)
| Chiều cao từ tâm ống lên đỉnh H1 | 186 |
|---|---|
| Chiều cao từ tâm ống xuống đáy H2 | 140 |
| Chiều cao cụm tay gạt H3 | 31 |
| Chiều dày thân L (lắp giữa hai bích) | 56 |
| Chiều dài tay gạt LO | 260 |
Vật liệu các bộ phận
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu |
|---|---|---|
| Thân van | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Đĩa van | Inox | ASTM A351 CF8 / CF8M |
| Trục | Inox | AISI 304 / 316 / 420 |
| Gioăng làm kín (seat) | Cao su | NBR / EPDM |
| Long đen | Thép mạ kẽm | — |
| Vòng O-ring | Cao su | NBR / EPDM |
| Tấm định vị | Inox | AISI 304 / 316 / 420 |
| Tay gạt | Thép carbon | AISI 1025 |
Cách đọc mã WBLS-0150-16-D2B
- WB — van bướm kiểu kẹp (wafer)
- L — tay gạt (lever)
- S — đồng tâm (center line)
- 0150 — cỡ DN150
- 16 — áp lực PN16 (10 = PN10, 25 = PN25, 1K = JIS 10K, A1 = ANSI 150LB)
- D2 — gang cầu · B — sơn xanh
Lưu lượng tương ứng ống DN150
| Vận tốc nước trong ống | 1 m/s | 2 m/s | 3 m/s |
|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/h) | ≈ 64 | ≈ 127 | ≈ 191 |
Tính gần đúng theo đường kính danh nghĩa DN150 để hình dung cỡ van — chọn theo tính toán thuỷ lực của hồ sơ thiết kế.
WBLS khác WBGS thế nào?
Cùng cỡ DN150, van bướm tay gạt WBLS và van bướm tay quay WBGS có cùng thân kẹp dày 56 mm, cùng chiều cao H1 186 mm; khác ở bộ phận vận hành. Giá bán lẻ trên web: WBLS 3.589.000đ, WBGS 4.241.000đ.
Các cỡ WBLS sơn xanh liền kề
| Cỡ | L (mm) | Giá bán lẻ |
|---|---|---|
| DN125 | 56 | 2.670.000đ |
| DN150 ← trang này | 56 | 3.589.000đ |
Sơn xanh hay sơn đỏ?
Hai bản WBLS-0150-16-D2B (xanh) và WBLS-0150-16-D2R (đỏ) cùng kích thước, cùng vật liệu và cùng giá 3.589.000đ. Màu sơn chỉ để nhận diện tuyến ống: đỏ cho hệ chữa cháy, xanh cho cấp nước. Xem bản sơn đỏ: WBLS-0150-16-D2R.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm kẹp WBLS DN150 dùng với bích nào?
Thân kẹp giữa hai mặt bích của đường ống bằng bu lông xuyên. Catalogue ghi dòng van dùng với bích BS 4504 / DIN 2632 PN10, PN16, PN25, JIS 10K/16K và ANSI 150LB; mã -16 đặt theo PN16.
Van bướm tay gạt dùng tới cỡ nào?
Bảng kích thước tay gạt WBLS trong catalogue in từ DN50 đến DN150; cỡ lớn hơn dùng bản tay quay hộp số WBGS để giảm lực thao tác.
Làm việc ở nhiệt độ và môi chất nào?
Theo catalogue ShinYi 2025, dòng WBLS làm việc từ −10 °C đến 120 °C, dùng cho hệ thống nước.
Giá van bướm tay gạt DN150 ShinYi bao nhiêu?
Giá bán lẻ trên web là 3.589.000đ, bản sơn xanh và sơn đỏ cùng giá. Mua số lượng cho công trình, gọi 0866.644.114 để báo giá kèm VAT.
Xem thêm van bướm đang bán tại Thietbi114.
Gọi 0866.644.114 hoặc nhắn Zalo để báo giá theo số lượng, có VAT, giao 64 tỉnh. — Đội kỹ thuật PCCC Thietbi114











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.