Nhà cao tầng, nhà máy lớn cần bơm diesel dự phòng ngang bơm điện 90 kW. Windy KPR100-315/90 + 4JF1 dùng đầu bơm KPR100-315/90 (44,5–345 m³/h, 103–70 m) ghép động cơ diesel KP Power 4JF1 105 kW, ráp trên bệ thép tại Việt Nam. Giá 108.197.500 đồng đã gồm VAT; kiểm định theo lô khi hồ sơ yêu cầu.
Thông số kỹ thuật Máy bơm diesel đầu rời 90kW (KPR100-315/90 + 4JF1)
Số dưới đây chép từ Catalogue Windy 2023 (Technical Data Book của Công ty TNHH Cơ Điện Khải Phát) và báo giá của nhà phân phối Máy Bơm Miền Bắc. Lưu lượng và cột áp ghi theo dải làm việc. Catalogue ghi nhà sản xuất từng dòng: KP(R), KPR, FSK là Cty Khải Phát; KPN, KPM là Windy – China. Động cơ và điểm làm việc (67,5 L/s ở 80 m) theo báo giá Máy Bơm Miền Bắc 08/09/2026.
| Model | KPR100-315/90 + 4JF1 — đầu bơm ly tâm trục rời ghép động cơ diesel trên bệ thép |
| Nhãn hiệu · xuất xứ | Đầu bơm Windy – Cơ Điện Khải Phát (Việt Nam); động cơ KP Power 4JF1 (Trung Quốc) |
| Động cơ | Diesel 4JF1 · 105 kW · 4 xy-lanh · đề điện · làm mát két nước |
| Lưu lượng | 44,5 – 345 m³/h (điểm chọn 243 m³/h) |
| Cột áp | 103 – 70 m (điểm chọn 80 m) |
| Cánh · NPSH | Ø263 mm · NPSH 5,2 m |
| Họng hút / họng đẩy | DN125 / DN100, mặt bích PN16 JIS · áp tối đa 24 bar |
| Vật liệu | Vỏ gang đúc, cánh gang, trục inox 201, bạc đạn 6311, phớt 58-63 |
| Đi kèm | Bệ thép, khớp nối, ắc quy, két nước, ống xả; tủ mua rời |
| Giấy tờ | Giấy xuất xưởng, CO/CQ, bảo hành 12 tháng; kiểm định theo lô khi hồ sơ yêu cầu |

Bản diesel so với bản điện cùng đầu bơm và Balotti VYR80-250/55 diesel
Cùng đầu bơm với bản điện KPR100-315/90 nên hai máy thay vai trọn vẹn; chênh 35 triệu là động cơ diesel 105 kW, ắc quy, két nước. Balotti VYR80-250/55 diesel nhỏ hơn một cấp (237 m³/h · 92,8 m) với giá 85 triệu. Cụm diesel luôn đi kèm tủ có mạch đề và sạc ắc quy.
| Mẫu | Động cơ | Lưu lượng | Cột áp | Giá đã VAT |
|---|---|---|---|---|
| Windy KPR100-315/90 + 4JF1 | diesel 105 kW | 44,5–345 m³/h | 103–70 m | 108.197.500 |
| Windy KPR100-315/90 điện | 90 kW | 44,5–345 m³/h | 103–70 m | 72.756.500 |
| Balotti VYR80-250/55 diesel | diesel 4 xy-lanh | 93–237 m³/h | 92,8–65,2 m | 85.083.000 |

Giấy tờ, lắp đặt và bảo dưỡng
Máy Windy của Công ty TNHH Cơ Điện Khải Phát, giao kèm giấy xuất xưởng, CO/CQ, bảo hành 12 tháng. Kiểm định phương tiện PCCC theo lô khi hồ sơ công trình yêu cầu. Máy bơm chữa cháy thuộc danh mục phương tiện phải kiểm định theo QCVN 03:2023/BCA; tem kiểm định/lưu thông cấp theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP và Thông tư 36/2025/TT-BCA. Phòng bơm bố trí theo QCVN 02:2020/BCA, chừa 0,8–1 m quanh máy để bảo trì.
Bảo dưỡng hằng năm theo QCVN 10:2025/BCA và TCVN 3890:2023: chạy thử hằng tuần, kiểm tra phớt, rung, dòng điện, ghi sổ. Phòng bơm thông gió cưỡng bức, ống xả có giảm thanh ra ngoài, bình dầu đủ 1 giờ, bệ bê tông riêng, căn đồng trục; tủ khởi động mềm 3 bơm 90 kW có mạch đề và sạc 24 V; nổ thử hằng tháng.

Câu hỏi thường gặp về KPR100-315/90 + 4JF1
Năm câu khách hỏi nhiều nhất về KPR100-315/90 + 4JF1 gom ở đây. Nội dung xoay quanh công trình phù hợp, khác biệt với mẫu cùng dải, giấy tờ, thiết bị đi kèm và giá. Câu trả lời lấy từ tài liệu hãng và kinh nghiệm lắp cụm bơm của Thietbi114 tại Hà Nội.
Bơm này hợp công trình nào?
Dự phòng cho bơm điện 90 kW ở nhà 25–30 tầng, nhà máy, khu công nghiệp; hồ sơ yêu cầu nguồn không phụ thuộc điện lưới.
Vì sao động cơ 105 kW cho đầu bơm 90 kW?
Diesel giảm công suất khi nóng và ở vòng tua thấp; NPP chọn dư 15 % để giữ 80 m ở 243 m³/h.
Có tem kiểm định/lưu thông không?
Bản lưu thông giao kèm CO/CQ; kiểm định theo lô khi hồ sơ yêu cầu.
Bảo dưỡng thế nào?
Nổ thử mỗi tháng 5–10 phút, thay ắc quy 2–3 năm, bảo dưỡng động cơ theo giờ chạy; ghi sổ theo QCVN 10:2025/BCA.
Giá và giao hàng?
108.197.500 đồng đã gồm VAT; đặt qua Máy Bơm Miền Bắc, ráp cụm 2–3 tuần.
Mẫu Windy khác: KP(R)50-250/15 · KPR100-315/90 · KPN/4.
Xem thêm: Máy bơm Windy · Máy bơm diesel · toàn bộ nhóm máy bơm PCCC.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.