Một tổ chữa cháy cơ sở hiếm khi có điều kiện lý tưởng: nguồn nước nằm sau hàng rào, xe không vào được, điện khu vực đã cắt để xử lý sự cố. Máy bơm chữa cháy Tohatsu VC72AS nhắm đúng khoảng đó — hai người khiêng được, vừa khoang chứa sẵn trên xe, đặt xuống mép nước là triển khai, dùng cho kho hàng, xưởng sản xuất, cảng, bến bãi và cả những khu vực chỉ có ao hồ làm nguồn nước.
Đây là mã thuộc nhóm lưu lượng trung bình của hãng, khẩu hiệu kỹ thuật mà Tohatsu đặt cho dòng này là rút gọn thao tác để phản ứng nhanh. Máy có tem kiểm định/lưu thông theo quy định, và trong bốn mã Tohatsu chúng tôi phân phối thì đây là mã được hỏi nhiều nhất khi khách phải chọn giữa hai mã cùng khung máy.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị theo công bố của Tohatsu |
|---|---|
| Mã của hãng | VC72AS (mã in trên thân máy; hãng không có mã trần VC72) |
| Mã động cơ | 2WT76AM |
| Động cơ | Xăng 2 thì, 2 xy-lanh, đánh lửa cưỡng bức, làm mát bằng nước hút |
| Đường kính × hành trình | 76 × 68 mm |
| Dung tích xy-lanh | 617 mL |
| Công suất | 30 kW (40,8 PS) |
| Vòng quay giới hạn | 5.720 vòng/phút, do bộ điều tốc cơ khí khống chế |
| Hệ thống nhiên liệu | Một bộ chế hòa khí kèm bầu gió tự động |
| Nhiên liệu | Xăng không chì RON 91 trở lên (bản Bắc Mỹ ghi tối thiểu 87 octane) |
| Bình xăng | 18 L |
| Bình dầu nhớt | 1,6 L, trộn nhớt tự động |
| Tiêu hao nhiên liệu | Khoảng 12 L/giờ tại 0,7 MPa với 1.290 L/phút (bản quốc tế) · 13 L/giờ theo bản Bắc Mỹ và sổ tay xuất khẩu |
| Đánh lửa | C.D.I., bugi NGK BPR7HS-10 |
| Hệ thống hút chân không | Bơm chân không cánh gạt 4 lá, loại không dầu |
| Hệ thống mồi nước | Mồi bằng tay; hãng công bố mồi ở độ sâu 3 m trong 6 giây |
| Độ sâu hút | Khoảng 9 m |
| Loại bơm | Bơm turbine cao áp, một cấp, một cửa hút |
| Lưu lượng theo mức áp suất | Bản quốc tế ren JIS: 1.500 L/phút tại 0,6 MPa · 1.200 L/phút tại 0,8 MPa. Bản Bắc Mỹ ren NH/BSP: 1.550 L/phút tại 0,6 MPa · 1.300 L/phút tại 0,8 MPa · 950 L/phút tại 1,0 MPa (đo ở chiều cao hút 3 m) |
| Cỡ đầu hút | JIS 3 inch (75 mm) ở bản quốc tế · NH 4 inch (100 mm) ở bản Bắc Mỹ; sổ tay xuất khẩu liệt kê thêm BSP 4 inch và BSP 4-1/2 inch |
| Cỡ đầu xả | JIS 2-1/2 inch (65 mm) · NH hoặc BSP 2-1/2 inch (65 mm) tùy bản |
| Số cửa xả | 1 cửa xả; van xả kiểu phẳng ở bản quốc tế, bản Bắc Mỹ ghi van bi |
| Khởi động | Đề điện và giật tay; ắc quy 12 V, đèn pha 12 V-35 W |
| Kích thước | 700 × 620 × 730 mm |
| Trọng lượng khô | 80 kg (bản quốc tế) · 85 kg (bản Bắc Mỹ và sổ tay xuất khẩu) |
| Trọng lượng vận hành | 101 kg |
| Giá bán | 211.173.000đ (đã gồm VAT 8%) |
Bảng trên chỉ lấy số Tohatsu đã công bố. Riêng phần cột áp quy đổi ra mét cột nước mà bảng chào của nhà cung cấp có ghi, chúng tôi không đưa vào bảng vì hãng không phát biểu thông số theo mét cho mã này; hãng chỉ công bố lưu lượng tại từng mức MPa như trên. Ắc quy và bộ sạc, nếu lô hàng có, là phần nhà cung cấp trong nước kèm thêm chứ không phải cấu hình xuất xưởng.
Chọn giữa VC72AS và VC52AS
Đây là câu hỏi thực tế nhất khi mua dòng lưu lượng trung bình, vì hai máy nhìn bên ngoài gần như không phân biệt được. Chúng dùng chung mã động cơ 2WT76AM dung tích 617 mL, chung công suất 30 kW, chung khung 700 × 620 × 730 mm và chung trọng lượng khô. Hãng còn dùng chung nhiều tấm ảnh tư liệu cho hai trang sản phẩm, nên khi nhận máy hãy đọc phù hiệu dập trên thân để xác nhận đúng mã.
- Lưu lượng: mã 72 cho 1.500 L/phút tại 0,6 MPa ở bản ren JIS, mã 52 cho 1.300 L/phút ở cùng mức áp.
- Tiêu hao nhiên liệu: mã 72 khoảng 12 L/giờ, mã 52 khoảng 9 L/giờ — chênh lệch này quyết định thời gian trực chiến trên một bình xăng 18 L.
- Van xả: mã 72 dùng van phẳng, mã 52 hãng cho chọn van bi hoặc van phẳng.
- Điểm áp cao: chỉ bản Bắc Mỹ của mã 72 được hãng công bố điểm làm việc ở 1,0 MPa.
Nói gọn: cần khối lượng nước lớn cho tuyến vòi chính thì chọn mã 72 và chấp nhận đổ xăng dày hơn. Nếu máy chủ yếu để trực, chạy thử và xử lý đám cháy nhỏ trong khuôn viên thì mã 52 tiết kiệm hơn rõ rệt mà vẫn cùng một nền động cơ, cùng một bộ phụ tùng tiêu hao.
Hai bản ren, hai bộ số liệu
Tohatsu phát hành bản quốc tế dùng ren JIS và bản Bắc Mỹ dùng ren NH/BSP cho cùng mã máy. Lưu lượng, cỡ đầu hút và trọng lượng đều lệch giữa hai bản. Bảng chào của nhà cung cấp ghi 1.550 L/phút, tức trùng với bản ren BSP. Nếu lô hàng thực nhận lại là bản ren JIS thì con số đúng phải là 1.500 L/phút và đầu hút là 3 inch chứ không phải 4 inch.
Chúng tôi đề nghị khách yêu cầu nhà cung cấp ghi rõ bản ren vào đơn hàng. Cỡ ren quyết định rọ hút, ống hút cứng, khớp nối nhanh và cả các đầu chuyển mà kho của đơn vị đang dự trữ. Đây không phải chi tiết hình thức, vì nhầm bản ren thì máy về đến nơi vẫn không đấu được vào bộ vòi hiện có.
Vị trí của máy trong hệ thống chữa cháy của cơ sở
Máy bơm xách tay chạy xăng là lớp cơ động, không thay cho hệ thống bơm cố định. Nhà xưởng có bể nước và phòng bơm vẫn cần trục chính là tổ bơm cố định, chẳng hạn bơm chữa cháy diesel Windy KP 188FB cho nhánh không phụ thuộc lưới điện. Máy Tohatsu đứng ở lớp ngoài: xuống ao, xuống kênh, ra bãi, tiếp nước cho xe.
Ở quy mô nhỏ hơn, nhiều cơ sở dùng máy bơm chữa cháy động cơ xăng Howaki HP20A cho tổ bảo vệ. So sánh thẳng thắn: máy Howaki nhẹ, rẻ hơn nhiều và hợp cho đám cháy nhỏ; VC72AS thuộc nhóm thiết bị chuyên dụng cho đội PCCC cơ sở có người vận hành được đào tạo, với lưu lượng gấp nhiều lần. Sổ tay của hãng ghi rõ máy chỉ dùng cho hoạt động chữa cháy phối hợp và người vận hành phải qua đào tạo.
Bình xăng 18 lít chạy được bao lâu
Đây là con số hiếm hoi Tohatsu phát biểu trực tiếp: bình xăng inox 18 lít đủ cho máy chạy tối thiểu 1,5 giờ ở mức ga và tải tối đa. Chạy ở tải thấp hơn thì thời gian dài hơn, và mức tiêu hao công bố là khoảng 12 lít/giờ tại 0,7 MPa với 1.290 L/phút.
- Mồi nước — hãng công bố mồi ở độ sâu 3 m trong 6 giây.
- Bảo vệ quá nhiệt — cảm biến ngắt ở 80 °C và cho phép khởi động lại sau khi nguội, tránh bó máy khi mất nước làm mát.
- Cửa xả xoay 180°, kèm bộ phụ kiện tiêu chuẩn gồm bộ sạc ắc quy, đèn pha và hộp dụng cụ.
Lưu ý khi đối chiếu giấy tờ: con số 1.550 L/phút và 85 kg là của bản Bắc Mỹ và bản xuất khẩu đời cũ. Bản quốc tế hiện hành hãng công bố 1.500 L/phút tại 0,6 MPa và 80 kg khô.
Đầu nối và tem kiểm định tại Việt Nam
Máy bơm chữa cháy khiêng tay bán tại Việt Nam chịu điều chỉnh của QCVN 03:2021/BCA, viện dẫn TCVN 12110:2018 cho bơm ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng động cơ đốt trong. Tiêu chuẩn này yêu cầu họng hút và họng đẩy phải đấu được với đầu nối theo TCVN 5739:1993, nên dù lô máy về là bản ren JIS hay bản ren BSP thì tại công trình vẫn lắp qua đầu chuyển. Tohatsu có sẵn đầu chuyển theo từng thị trường; khi đặt hàng nên chốt luôn bộ đầu nối kèm máy để khớp với lăng, vòi và trụ nước sẵn có.
Về giấy tờ: tem kiểm định/lưu thông của dòng máy này được cấp theo từng lô nhập, không phải chứng nhận kiểu cho model. Khi nhận hàng, đối chiếu số sê-ri trên thân máy với biên bản kiểm định của đúng lô đó.
Câu hỏi thường gặp
VC72 và VC72AS có phải cùng một máy không?
Tohatsu không có mã trần VC72 trên danh mục xuất khẩu; tên đầy đủ in trên thân máy là VC72AS. Tên sản phẩm của chúng tôi viết rút gọn theo bảng chào của nhà cung cấp. Lưu ý thị trường nội địa Nhật có các mã khác hẳn như VC72BS hay VC72PRO III với thông số không giống mã này.
Nên chọn VC72AS hay VC52AS?
Hai máy dùng chung động cơ 617 mL 30 kW và chung khung 700 × 620 × 730 mm. Khác nhau nằm ở bánh công tác: VC72AS cho lưu lượng cao hơn nhưng tiêu hao khoảng 12 L/giờ, còn VC52AS tiêu hao khoảng 9 L/giờ. Cần khối lượng nước lớn thì lấy mã 72, ưu tiên thời gian chạy trên một bình xăng thì lấy mã 52.
Một giờ chạy tốn bao nhiêu xăng và chạy được bao lâu?
Hãng ghi khoảng 12 L/giờ tại điểm 0,7 MPa với 1.290 L/phút ở bản quốc tế, còn bản Bắc Mỹ và sổ tay xuất khẩu ghi 13 L/giờ. Bình xăng 18 L, nên một bình đầy đủ cho hơn một giờ chạy liên tục ở mức tải đó, chưa kể lượng xăng tiếp thêm.
Máy có mấy cửa xả?
Một cửa xả, cỡ 2-1/2 inch (65 mm). Nếu phương án cần chia hai hướng triển khai từ một máy thì phải dùng chạc chia ngoài, hoặc chọn mã có hai cửa xả sẵn trong cùng dải sản phẩm của hãng.
Bản quốc tế và bản Bắc Mỹ khác nhau chỗ nào?
Bản quốc tế ren JIS cho 1.500 L/phút tại 0,6 MPa, đầu hút 3 inch, nặng 80 kg khô. Bản Bắc Mỹ ren NH/BSP cho 1.550 L/phút tại 0,6 MPa, đầu hút 4 inch, nặng 85 kg khô và có thêm điểm 1,0 MPa. Bảng chào ghi 1.550 L/phút nên nhiều khả năng là bản BSP, cần nhà cung cấp xác nhận.
Thông tin liên hệ
Mã VC72AS bán theo dự án với một mức giá duy nhất 211.173.000đ đã gồm VAT 8%. Đơn hàng đi kèm hỗ trợ hồ sơ tem kiểm định/lưu thông và chế độ bảo hành 12 tháng.
Liên hệ hotline 0866.644.114 nếu cần kỹ thuật so sánh trực tiếp hai mã cùng khung máy, kiểm tra bản ren của lô hàng hoặc lên danh mục phụ kiện hút xả đi kèm.
Nội dung do Đội ngũ kỹ thuật Thietbi114 biên soạn theo tài liệu kỹ thuật của Tohatsu.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.