Với họng nước cỡ lớn ở nơi thường xuyên ẩm hoặc có hơi muối, van đồng ngàm đồng DN65 06-VN-6590B của Tomoken là lựa chọn bền vật liệu hơn bản gang. Thân, trục, ngàm nối đều bằng đồng thau, tay quay nhôm hợp kim, áp sử dụng 1,6 MPa, khớp nối chuẩn TCVN 5739. Giá bán: 1.672.500đ. Van có tem kiểm định/lưu thông.
Trang này so sánh trực tiếp bản đồng với bản gang cùng cỡ, rồi đi vào chuyện khối lượng và những công trình thường chọn van này.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Mã | 06-VN-6590B (ngàm đồng) |
| Kích cỡ | DN65 |
| Thân van | Đồng thau |
| Trục van | Đồng thau |
| Ngàm | Đồng thau |
| Tay quay | Nhôm hợp kim |
| Khớp nối | TCVN 5739 |
| Áp làm việc | 1,6 MPa |
| Áp thử | 2,0 MPa |
| Lưu lượng ở 1,6 MPa | 128 lít/s (nguyên văn catalogue) |
| Trọng lượng | 2,7 kg |
| Hoàn thiện | Màu đồng hoặc crom |
| Kích thước A / B / C | 173–200 / 128 / 133 mm (bảng chung) |
| Tem đi kèm | Tem kiểm định/lưu thông |
Thông số theo catalogue Tomoken 2025. Kích thước A/B/C lấy từ bảng in chung cho van góc DN65 của hãng.
So sánh nhanh: đồng DN65 và gang DN65
| Tiêu chí | 06-VN-6590B (đồng) | 33-FCD-6590A (gang) |
|---|---|---|
| Vật liệu thân | Đồng thau | Gang xám sơn đỏ |
| Trục | Đồng thau | Thép mạ |
| Ngàm nối | Đồng thau | Nhôm hợp kim |
| Khối lượng | 2,7 kg | 2,2 kg |
| Áp sử dụng | 1,6 MPa | 1,6 MPa |
Hai van giống nhau về cỡ, áp và kích thước lắp. Khác biệt nằm ở vật liệu các chi tiết tiếp xúc nước và chịu va đập. Nếu công trình khô ráo, trong nhà xưởng thông thường, bản gang đã đáp ứng. Khi môi trường có hơi mặn, hóa chất nhẹ hoặc độ ẩm cao kéo dài, bản đồng giúp giảm lo ngại gỉ trục, bong sơn và mòn ngàm.
Van nặng 2,7 kg: cách đỡ ống và những nơi hay dùng
2,7 kg là khối lượng lớn nhất trong nhóm van góc Tomoken ở trang này. Cộng thêm cuộn vòi DN65 đầy nước, đầu ống chờ phải chịu tải kéo đáng kể lúc sử dụng. Vì vậy:
- Đặt kẹp hoặc giá đỡ ống đứng ngay dưới vị trí van.
- Siết ren đủ chặt và dùng vật liệu làm kín phù hợp, tránh van bị xoay lệch khi kéo vòi.
- Với hộp treo tường, kiểm tra vít nở và vật liệu tường chịu được tải.
Những nơi thường chỉ định van đồng cỡ 65: bến cảng và kho bãi ven sông, biển; nhà máy muối, thủy hải sản; kho lạnh có hơi nước ngưng tụ; khách sạn, resort nơi họng nước đặt ở khu vực công cộng. Bề mặt màu đồng hoặc crom cũng giúp thiết bị trông gọn gàng hơn khi đặt trong hộp kính.
Lắp đặt và kết hợp
Khớp nối đồng chuẩn TCVN 5739 cỡ 65 bắt với vòi và lăng DN65 cùng chuẩn. Ở mạng ngoài nhà, van thường đứng cạnh các thiết bị trong nhóm trụ cứu hỏa, họng tiếp nước như họng tiếp nước 4 cửa TMHK-4D65-150A.
Cùng dòng đồng có van đồng ngàm đồng DN50 06-VN-5090B cho tủ trong nhà. Muốn so giá với bản gang, xem van gang Tomoken DN65 33-FCD-6590A. Các mẫu van khác tại van khác.
Câu hỏi thường gặp
Khi nào nên chọn van đồng DN65 thay cho van gang DN65?
Khi họng nước đặt ở nơi ẩm kéo dài, có hơi mặn như cảng, nhà máy thủy sản, kho lạnh, hoặc cần thẩm mỹ ở khu công cộng. Công trình khô ráo có thể dùng bản gang.
Van 06-VN-6590B nặng bao nhiêu và cần lưu ý gì khi treo?
Van nặng 2,7 kg theo catalogue. Nên có kẹp đỡ ống ngay dưới van và kiểm tra vít nở của hộp treo tường.
Kích thước lắp của van đồng DN65 có giống van gang DN65 không?
Có. Catalogue in chung bảng A/B/C cho van góc DN65: A 173 mm khi đóng, 200 mm khi mở, B 128 mm, C 133 mm.
Giá van đồng ngàm đồng DN65 là bao nhiêu, có tem kiểm định/lưu thông không?
Giá 1.672.500đ và sản phẩm có tem kiểm định/lưu thông. Gọi 0866.644.114 để nhận báo giá theo công trình.
Gọi 0866.644.114 để được Đội ngũ kỹ thuật PCCC Thietbi114 tư vấn và báo giá theo công trình.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.