Cụm bơm chính 22–90 kW cho nhà cao tầng cần bơm bù áp lớn hơn cỡ 3 kW. Windy KPN/4 là bơm trục đứng đa tầng cánh, mô-tơ 4 kW, cho 5–13 m³/h ở cột áp 116–55 m, thân inox – gang, nhãn Windy – Trung Quốc. Giá 19.170.000 đồng đã gồm VAT; kiểm định theo lô khi hồ sơ yêu cầu.
Thông số kỹ thuật Máy bơm bù áp 4kW (KPN/4)
Số dưới đây chép từ Catalogue Windy 2023 (Technical Data Book của Công ty TNHH Cơ Điện Khải Phát) và báo giá của nhà phân phối Máy Bơm Miền Bắc. Lưu lượng và cột áp ghi theo dải làm việc. Catalogue ghi nhà sản xuất từng dòng: KP(R), KPR, FSK là Cty Khải Phát; KPN, KPM là Windy – China. Điểm chọn trong báo giá NPP: 2 L/s ở 90 m.
| Model | KPN/4 — ly tâm trục đứng đa tầng cánh |
| Nhãn hiệu · xuất xứ | Windy – China (theo catalogue Khải Phát); nhãn máy Fujian New Yinjia Pump |
| Mô-tơ | 4 kW (5,5 HP) · 3 pha 380 V/50 Hz · 2.900 vòng/phút · cách điện F · mô-tơ Windy |
| Lưu lượng | 5 – 13 m³/h |
| Cột áp | 116 – 55 m |
| Cánh · NPSH | Ø131 mm · NPSH 6 m |
| Họng hút / họng đẩy | Bs10k JIS · áp tối đa 16 bar |
| Vật liệu | Vỏ inox – gang, trục inox, cánh nhựa/phíp/inox, bạc đạn 6204, phốt 20-34 |
| Giấy tờ | Giấy xuất xưởng, CO/CQ, bảo hành 12 tháng; kiểm định theo lô khi hồ sơ yêu cầu |

KPN/4 so với KPN/3 và Balotti VYM10-120S
KPN/4 lên 116 m với 13 m³/h, hơn KPN/3 (92 m, 8,2 m³/h) một cấp, hợp cụm bơm chính có ngưỡng khởi động 8–10 bar. Balotti VYM10-120S cùng 4 kW cho 122 m, cánh inox, rẻ hơn 1,5 triệu. Bơm bù chỉ cần cột áp cao hơn ngưỡng bơm chính 5–10 m nên ghép được chéo hãng.
| Mẫu | Mô-tơ | Lưu lượng | Cột áp | Giá đã VAT |
|---|---|---|---|---|
| Windy KPN/4 | 4 kW | 5–13 m³/h | 116–55 m | 19.170.000 |
| Windy KPN/3 | 3 kW | 1,2–8,2 m³/h | 92–23,5 m | 12.323.500 |
| Balotti VYM10-120S | 4 kW | 5–13 m³/h | 122–69 m | 17.685.000 |

Giấy tờ, lắp đặt và bảo dưỡng
Máy Windy của Công ty TNHH Cơ Điện Khải Phát, giao kèm giấy xuất xưởng, CO/CQ, bảo hành 12 tháng. Kiểm định phương tiện PCCC theo lô khi hồ sơ công trình yêu cầu. Máy bơm chữa cháy thuộc danh mục phương tiện phải kiểm định theo QCVN 03:2023/BCA; tem kiểm định/lưu thông cấp theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP và Thông tư 36/2025/TT-BCA. Phòng bơm bố trí theo QCVN 02:2020/BCA, chừa 0,8–1 m quanh máy để bảo trì.
Bảo dưỡng hằng năm theo QCVN 10:2025/BCA và TCVN 3890:2023: chạy thử hằng tuần, kiểm tra phớt, rung, dòng điện, ghi sổ. Lắp thẳng đứng, van một chiều phía đẩy, rơ le áp suất cài trước bơm chính 1–2 bar, bình tích áp 100 L; nhánh bù trong tủ 3 bơm.

Câu hỏi thường gặp về KPN/4
Năm câu khách hỏi nhiều nhất về KPN/4 gom ở đây. Nội dung xoay quanh công trình phù hợp, khác biệt với mẫu cùng dải, giấy tờ, thiết bị đi kèm và giá. Câu trả lời lấy từ tài liệu hãng và kinh nghiệm lắp cụm bơm của Thietbi114 tại Hà Nội.
Bơm bù này cho cụm bơm chính nào?
Cụm 22–90 kW cột áp 80–100 m: Windy KPR100-315/90, Balotti VYR80-250/55.
Khác KPN/3 chỗ nào?
Cánh Ø131 thay Ø110, mô-tơ 4 kW: thêm 24 m cột áp và 5 m³/h.
Có tem kiểm định/lưu thông không?
Bản lưu thông giao kèm CO/CQ; kiểm định theo lô khi hồ sơ yêu cầu.
Xuất xứ ghi thế nào?
Catalogue Khải Phát ghi nhà sản xuất Windy – China; nhãn máy dòng KPN ghi Fujian New Yinjia Pump.
Giá và giao hàng?
19.170.000 đồng đã gồm VAT; đặt qua Máy Bơm Miền Bắc 3–7 ngày.
Mẫu Windy khác: KP(R)50-250/15 · KPR100-315/90 · KPR100-315/90 + 4JF1.
Xem thêm: Máy bơm Windy · Máy bơm bù áp · toàn bộ nhóm máy bơm PCCC.












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.