Nhà 25–30 tầng, nhà máy lớn cần bơm điện chính 90 kW lắp ráp trong nước với giá bằng một phần ba hàng nhập. Windy KPR100-315/90 là bơm đầu rời cho 44,5–345 m³/h ở cột áp 103–70 m, họng 125/100, ráp trên bệ thép tại Việt Nam. Giá 72.756.500 đồng đã gồm VAT; kiểm định theo lô khi hồ sơ yêu cầu.
Thông số kỹ thuật Máy bơm điện đầu rời 90kW (KPR100-315/90)
Số dưới đây chép từ Catalogue Windy 2023 (Technical Data Book của Công ty TNHH Cơ Điện Khải Phát) và báo giá của nhà phân phối Máy Bơm Miền Bắc. Lưu lượng và cột áp ghi theo dải làm việc. Catalogue ghi nhà sản xuất từng dòng: KP(R), KPR, FSK là Cty Khải Phát; KPN, KPM là Windy – China. Điểm làm việc trong báo giá NPP: 67,5 L/s (243 m³/h) ở 80 m.
| Model | KPR100-315/90 — ly tâm trục ngang đầu rời, một tầng cánh, khớp nối trục trên bệ thép |
| Nhãn hiệu · xuất xứ | Windy – Cơ Điện Khải Phát, lắp ráp tại Việt Nam; động cơ REM (Trung Quốc) theo báo giá NPP |
| Mô-tơ | 90 kW (125 HP) · 3 pha 380 V/50 Hz · 2.970 vòng/phút · cách điện F |
| Lưu lượng | 44,5 – 345 m³/h (điểm chọn 243 m³/h) |
| Cột áp | 103 – 70 m (điểm chọn 80 m) |
| Cánh · NPSH | Ø263 mm · NPSH 5,2 m |
| Họng hút / họng đẩy | DN125 / DN100, mặt bích PN16 JIS · áp tối đa 24 bar |
| Vật liệu | Vỏ gang đúc, cánh gang (tùy chọn đồng/inox), trục inox 201, bạc đạn 6311, phớt 58-63 |
| Đầu bơm | 154 kg (bảng kích thước catalogue); bệ thép, khớp nối, bảo vệ khớp đi kèm |
| Giấy tờ | Giấy xuất xưởng, CO/CQ, bảo hành 12 tháng; kiểm định theo lô khi hồ sơ yêu cầu |

KPR100-315/90 điện so với bản diesel cùng đầu bơm và Balotti VYR80-250/55
Bản điện và bản diesel KPR100-315/90 + 4JF1 dùng chung đầu bơm nên ghép cặp làm bơm chính và dự phòng, chênh 35 triệu vì động cơ diesel 105 kW. Balotti VYR80-250/55 nhỏ hơn một cấp: 237 m³/h ở 92,8 m. Chọn theo điểm làm việc trong hồ sơ thẩm duyệt, không theo công suất mô-tơ.
| Mẫu | Động cơ | Lưu lượng | Cột áp | Giá đã VAT |
|---|---|---|---|---|
| Windy KPR100-315/90 điện | 90 kW | 44,5–345 m³/h | 103–70 m | 72.756.500 |
| Windy KPR100-315/90 + 4JF1 diesel | diesel 105 kW | 44,5–345 m³/h | 103–70 m | 108.197.500 |
| Balotti VYR80-250/55 | 55 kW | 93–237 m³/h | 92,8–65,2 m | 64.010.000 |

Giấy tờ, lắp đặt và bảo dưỡng
Máy Windy của Công ty TNHH Cơ Điện Khải Phát, giao kèm giấy xuất xưởng, CO/CQ, bảo hành 12 tháng. Kiểm định phương tiện PCCC theo lô khi hồ sơ công trình yêu cầu. Máy bơm chữa cháy thuộc danh mục phương tiện phải kiểm định theo QCVN 03:2023/BCA; tem kiểm định/lưu thông cấp theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP và Thông tư 36/2025/TT-BCA. Phòng bơm bố trí theo QCVN 02:2020/BCA, chừa 0,8–1 m quanh máy để bảo trì.
Bảo dưỡng hằng năm theo QCVN 10:2025/BCA và TCVN 3890:2023: chạy thử hằng tuần, kiểm tra phớt, rung, dòng điện, ghi sổ. Bệ bê tông riêng, căn đồng trục khớp nối bằng đồng hồ so khi lắp và sau 1–2 tuần; tủ khởi động mềm 90 kW (linh kiện LS), cáp động lực theo dòng khoảng 170 A; ống hút DN125.

Câu hỏi thường gặp về KPR100-315/90
Năm câu khách hỏi nhiều nhất về KPR100-315/90 gom ở đây. Nội dung xoay quanh công trình phù hợp, khác biệt với mẫu cùng dải, giấy tờ, thiết bị đi kèm và giá. Câu trả lời lấy từ tài liệu hãng và kinh nghiệm lắp cụm bơm của Thietbi114 tại Hà Nội.
Bơm này hợp công trình nào?
Nhà 25–30 tầng, nhà máy, khu công nghiệp có sprinkler lớn; 243 m³/h ở 80 m là điểm chọn phổ biến.
Đầu rời có lợi gì ở cỡ này?
Thay riêng mô-tơ hoặc đầu bơm khi hỏng, và dùng chung đầu bơm cho bản diesel dự phòng.
Có tem kiểm định/lưu thông không?
Bản lưu thông giao kèm CO/CQ, giấy xuất xưởng; kiểm định theo lô khi hồ sơ yêu cầu (NPP báo phí 8 triệu/máy).
Tủ điện cần gì?
Tủ khởi động mềm 3 bơm 90 kW của Thietbi114 (điện + diesel + bù), 28.485.000 đồng.
Giá và giao hàng?
72.756.500 đồng đã gồm VAT; đặt qua Máy Bơm Miền Bắc, giao 2–3 tuần, cẩu xuống phòng bơm.
Mẫu Windy khác: KP(R)50-250/15 · KPR100-315/90 + 4JF1 · KPN/4.
Xem thêm: Máy bơm Windy · Máy bơm điện · toàn bộ nhóm máy bơm PCCC.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.