Van bướm động cơ điện DN80 ShinYi — model WEOM2-0080-16-D2R là van bướm đồng tâm kiểu kẹp (wafer) đóng mở bằng bộ truyền động điện, điều khiển từ tủ điện tại phòng điều khiển hoặc qua module điều khiển từ xa. Đĩa van bằng inox, vòng đệm cao su đúc liền trong thân; thiết kế đối xứng tâm nên lực vặn nhẹ. Thân gang cầu sơn đỏ, mã -16 ứng với PN16. Bản sơn đỏ thường dùng cho hệ thống chữa cháy bằng nước.
Thông số kỹ thuật WEOM2-0080-16-D2R
(Theo Catalogue SHINYI 2025, trang 35–37)
| Mã sản phẩm | WEOM2-0080-16-D2R |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi — KCN Sông Mây, Đồng Nai |
| Cỡ | DN80 |
| Áp lực | PN16 (mã -16) · hãng có PN10, PN16, PN25, JIS 10K, ANSI 150LB theo mã đặt hàng |
| Thân van | Gang cầu ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Đĩa van | Inox ASTM A351 CF8 / CF8M |
| Gioăng làm kín | Cao su NBR / EPDM đúc liền thân |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5155 · API 609 · EN 1093-2 |
| Khoảng cách 2 mặt bích | BS 2080 Table 1 Series 13 · BS EN 558-1 Table 1 Series 13 / 20 · ISO 5752 Table 1 Series 13 / 20 |
| Mặt lắp bộ truyền động | ISO 5211 |
| Chuẩn bích đối ứng | ISO 7005-2 · BS 4504 (PN10, PN16, PN25) · DIN 2632/3 · JIS B2220 10K/16K/20K · ASME B16.42 150LB |
| Sơn phủ | Epoxy dạng bột, dày 250–300 µm, theo JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) · màu đỏ |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C ~ 120 °C |
| Môi chất | Hệ thống nước |
Kích thước DN80 (mm)
| Chiều cao H1 · H2 (từ tâm ống) | 144 · 96 |
|---|---|
| Chiều dày thân L | 46 |
| Kích thước bộ truyền động A · B · E | 237 · 233 · 171 |
| Tâm lỗ bích K (PN10 / PN16) | 160 / 160 |
| Số lỗ – đường kính lỗ (PN10 / PN16) | 8-Ø19 / 8-Ø19 |
| Bộ truyền động theo catalogue | EFMB — công suất 10 W, mô-men xoắn tối đa 80 N·m |
Mã trên web ghi WEOM2; bảng kích thước catalogue ghép cỡ DN80 với bộ truyền động EFMB. Khi đặt hàng, xác nhận mã động cơ và điện áp (AC 220V, AC 380V 3 pha hoặc DC 24V) với hãng.
Vật liệu các bộ phận
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu |
|---|---|---|
| Thân van | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Đĩa van | Inox | ASTM A351 CF8 / CF8M |
| Gioăng làm kín (seat) | Cao su | NBR / EPDM |
| Trục | Inox | AISI 304 / 316 / 420 |
| Bu lông · long đen | Thép carbon mạ kẽm | AISI 1025 |
Các bộ truyền động điện trong catalogue
| Model | Công suất | Mô-men xoắn tối đa |
|---|---|---|
| EFMB | 10 W | 80 N·m |
| EOM2 | 40 W | 100 N·m |
| EOM3 | 40 W | 200 N·m |
| EOM4 | 90 W | 400 N·m |
| EOM5 | 90 W | 600 N·m |
| EOM6 | 90 W | 800 N·m |
| EOM7 | 120 W | 1000 N·m |
| EOM8 | 120 W | 1700 N·m |
| EOM9 | 200 W | 2300 N·m |
| EOM10 | 200 W | 3500 N·m |
| EOM11 | 200 W | 5000 N·m |
(Catalogue trang 36)
Cách đọc mã WEOM2-0080-16-D2R
- W — kiểu kẹp (wafer)
- EOM2 — mã bộ truyền động điện
- 0080 — cỡ DN80
- 16 — áp lực PN16 (10 = PN10, 25 = PN25, 1K = JIS 10K, A1 = ANSI 150LB)
- D2 — gang cầu · R — sơn đỏ
Lưu lượng tương ứng ống DN80
| Vận tốc nước trong ống | 1 m/s | 2 m/s | 3 m/s |
|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/h) | ≈ 18 | ≈ 36 | ≈ 54 |
Tính gần đúng theo đường kính danh nghĩa DN80 để hình dung cỡ van — chọn theo tính toán thuỷ lực của hồ sơ thiết kế.
WEOM2 khác WBGS thế nào?
Cùng cỡ DN80, van bướm động cơ điện WEOM2 và van bướm tay quay WBGS có cùng thân kẹp dày 46 mm, cùng chiều cao H1 144 mm; khác ở bộ phận vận hành. Giá bán lẻ trên web: WEOM2 11.621.500đ, WBGS 2.113.500đ.
Các cỡ WEOM2 sơn đỏ liền kề
| Cỡ | L (mm) | Giá bán lẻ |
|---|---|---|
| DN65 | 46 | 11.439.000đ |
| DN80 ← trang này | 46 | 11.621.500đ |
| DN100 | 52 | 17.699.500đ |
Sơn xanh hay sơn đỏ?
Hai bản WEOM2-0080-16-D2B (xanh) và WEOM2-0080-16-D2R (đỏ) cùng kích thước, cùng vật liệu và cùng giá 11.621.500đ. Màu sơn chỉ để nhận diện tuyến ống: đỏ cho hệ chữa cháy, xanh cho cấp nước. Xem bản sơn xanh: WEOM2-0080-16-D2B.
Câu hỏi thường gặp
Van bướm kẹp WEOM2 DN80 dùng với bích nào?
Thân kẹp giữa hai mặt bích của đường ống bằng bu lông xuyên. Catalogue ghi dòng van dùng với bích BS 4504 / DIN 2632 PN10, PN16, PN25, JIS 10K/16K và ANSI 150LB; mã -16 đặt theo PN16.
Van bướm động cơ điện dùng điện áp nào?
Catalogue liệt kê bộ truyền động chạy AC 220V, AC 380V 3 pha và DC 24V tuỳ model; một số trang ghi ‘loại 220V’. Báo điện áp tủ điều khiển khi đặt hàng.
Làm việc ở nhiệt độ và môi chất nào?
Theo catalogue ShinYi 2025, dòng WEOM2 làm việc từ −10 °C đến 120 °C, dùng cho hệ thống nước.
Giá van bướm động cơ điện DN80 ShinYi bao nhiêu?
Giá bán lẻ trên web là 11.621.500đ, bản sơn xanh và sơn đỏ cùng giá. Mua số lượng cho công trình, gọi 0866.644.114 để báo giá kèm VAT.
Xem thêm van bướm đang bán tại Thietbi114.
Gọi 0866.644.114 hoặc nhắn Zalo để báo giá theo số lượng, có VAT, giao 64 tỉnh. — Đội kỹ thuật PCCC Thietbi114












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.