Van cổng ty chìm nắp chụp DN300 ShinYi — model RVCX-0300-16-D2B là van cổng lá van bọc cao su, trục không nâng lên khi mở, đầu trục lắp nắp chụp thay cho tay quay, thân gang cầu sơn xanh, kết nối mặt bích PN16. Bản sơn xanh thường dùng cho tuyến cấp nước sạch, nước thô, nước thải và trạm bơm cấp nước.
Kiểu nắp chụp không có vô lăng gắn sẵn nên gọn và khó bị người không có phận sự tự ý đóng mở — hay dùng cho van đặt dưới hố van, hộp van âm đất hoặc tuyến ống ngoài công trình. Cỡ DN300 cao 730 mm theo catalogue.
Thông số kỹ thuật RVCX-0300-16-D2B
(Theo Catalogue SHINYI 2025, trang 5 và 7)
| Mã sản phẩm | RVCX-0300-16-D2B |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Van Shin Yi — KCN Sông Mây, Đồng Nai |
| Kiểu van | Van cổng lá van bọc cao su (resilient seated gate valve), ty chìm |
| Vận hành | Nắp chụp đầu trục (không có tay quay gắn liền) |
| Cỡ van | DN300 |
| Mặt bích | PN16 (mã -16) · dòng van có PN10, PN16, PN25, JIS 10K/16K, ANSI 150LB |
| Thân · nắp van | Gang cầu ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Sơn phủ | Epoxy dạng bột, dày 250–300 µm, theo JIS K 5551:2002 (TCVN 9014:2011) · màu xanh |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C ~ 120 °C |
| Môi chất | Hệ thống nước |
| Tiêu chuẩn thiết kế | BS 5163-1 · BS EN 1074-1 · AWWA C509 · WRAS · ISO 7259 |
| Khoảng cách 2 mặt bích | BS EN 558-1 Table 1 Series 3 · ISO 5752 Table 1 Series 3 · ASME B16.10 |
| Tiêu chuẩn mặt bích | DIN 2632 / BS 4504 (PN10–25) · JIS B2220 · ASME B16.42 |
Kích thước lắp đặt DN300 (mm)
| Chiều dài L (mặt bích – mặt bích) | 356 | |||
|---|---|---|---|---|
| PN10 | PN16 | PN20 | PN25 | |
| Đường kính tâm lỗ bích K | 400 | 410 | 432 | 430 |
| Số lỗ – đường kính lỗ n-Ød | 12-Ø23 | 12-Ø28 | 12-Ø26 | 16-Ø31 |
| Dày mặt bích C | PN10/16: 25 | PN20/25: 28 | ||
| Chiều cao H (bản nắp chụp) | 730 | |||
Trang này là mã -16 nên lấy cột PN16 để đối chiếu bích đối ứng: tâm lỗ 410 mm, 12-Ø28. Nếu tuyến ống dùng bích PN10 hoặc PN25, đối chiếu cột tương ứng ở bảng trên và đặt đúng mã theo áp lực của thiết kế.
Vật liệu các bộ phận chính
| Bộ phận | Vật liệu | Mã vật liệu |
|---|---|---|
| Thân van | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Lá van (nêm) | Gang cầu bọc cao su lưu hoá | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Đai ốc lá van | Đồng thau / đồng | ASTM B824 / B584 |
| Trục van | Thép không gỉ | ASTM A276 420 |
| Nắp van · nắp che | Gang cầu | ASTM A536 / EN GJS 500-7 |
| Nắp chụp | Gang cầu | ASTM A536 |
| Gioăng nắp · vòng O-ring | Cao su | NBR |
| Bạc chặn | Đồng thau | ASTM B824 |
| Bạc lót | Nhựa | Nylon |
| Bu lông · long đen | Inox / thép carbon | AISI 304 / A194 |
| Nắp chắn bụi | Cao su | NBR |
Cách đọc mã RVCX-0300-16-D2B
- RV — dòng van cổng lá van bọc cao su ty chìm (catalogue xếp chung nhóm RR/RV)
- C — nắp chụp (bản tay quay là H: RVHX)
- X — kết nối mặt bích
- 0300 — cỡ DN300
- 16 — mặt bích PN16
- D2 — thân gang cầu · B — sơn xanh
Lưu lượng tương ứng ống DN300
| Vận tốc nước trong ống | 1 m/s | 2 m/s | 3 m/s |
|---|---|---|---|
| Lưu lượng (m³/h) | ≈ 254 | ≈ 509 | ≈ 763 |
Tính gần đúng theo đường kính danh nghĩa DN300 để hình dung cỡ van — chọn van theo tính toán thuỷ lực của hồ sơ thiết kế.
Nắp chụp, tay quay hay ty nổi?
Cùng cỡ DN300 và cùng chiều dài L 356 mm, catalogue ghi: bản nắp chụp RVCX cao 730 mm, bản tay quay RVHX cao 719 mm (tay quay ØF 430 mm), còn bản ty nổi RRHX cao 1335 mm (trang 6). Nắp chụp hợp chỗ cần chống tự ý thao tác; tay quay tiện đóng mở thường xuyên; ty nổi dễ kiểm tra trạng thái bằng mắt.
Các cỡ RVCX sơn xanh liền kề
| Cỡ | L (mm) | H (mm) | Giá bán lẻ |
|---|---|---|---|
| DN250 | 330 | 652 | 16.092.500đ |
| DN300 ← trang này | 356 | 730 | 22.900.500đ |
| DN350 | 381 | 750 | 27.660.000đ |
Sơn xanh hay sơn đỏ?
Hai bản RVCX-0300-16-D2B (xanh) và RVCX-0300-16-D2R (đỏ) cùng kích thước, cùng vật liệu và cùng giá 22.900.500đ. Màu sơn chỉ để nhận diện tuyến ống: đỏ cho hệ chữa cháy, xanh cho cấp nước. Xem bản sơn đỏ: RVCX-0300-16-D2R.
Câu hỏi thường gặp
Van RVCX DN300 có lắp với mặt bích PN10 được không?
Mã RVCX-0300-16-D2B làm bích PN16. Ở cỡ DN300, bích PN10 có tâm lỗ 400 mm và 12-Ø23, bích PN16 là 410 mm và 12-Ø28 — hai chuẩn khác nhau nên phải đặt đúng mã theo bích đối ứng.
Van RVCX làm việc ở nhiệt độ bao nhiêu?
Theo catalogue ShinYi 2025, dòng van cổng lá van bọc cao su này làm việc từ −10 °C đến 120 °C, dùng cho hệ thống nước.
RVCX và GVCX khác nhau thế nào?
Catalogue ShinYi xếp hai dòng vào hai bộ bản vẽ riêng (GVCX ở trang 9–11) nhưng cùng tiêu chuẩn thiết kế, cùng chiều dài L 356 mm và cùng kích thước bích. Khác biệt ghi được là chiều cao cỡ DN300: RVCX 730 mm, GVCX 721 mm; giá bán lẻ trên web 22.900.500đ so với 19.800.000đ. Catalogue không giải thích ý nghĩa chữ đầu mã, nên chọn theo hồ sơ thiết kế hoặc mã đang dùng của công trình.
Giá van cổng ty chìm nắp chụp DN300 ShinYi bao nhiêu?
Giá bán lẻ trên web là 22.900.500đ, bản sơn xanh và sơn đỏ cùng giá. Mua số lượng cho công trình, gọi 0866.644.114 để báo giá kèm VAT.
Xem thêm các dòng van cổng, van cửa đang bán tại Thietbi114.
Gọi 0866.644.114 hoặc nhắn Zalo để báo giá theo số lượng, có VAT, giao 64 tỉnh. — Đội kỹ thuật PCCC Thietbi114








Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.